雅趣 yǎqù
volume volume

Từ hán việt: 【nhã thú】

Đọc nhanh: 雅趣 (nhã thú). Ý nghĩa là: thú tao nhã; thú vui tao nhã. Ví dụ : - 雅趣盎然 tràn đầy thú tao nhã

Ý Nghĩa của "雅趣" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

雅趣 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thú tao nhã; thú vui tao nhã

高雅的意趣

Ví dụ:
  • volume volume

    - 雅趣盎然 yǎqùàngrán

    - tràn đầy thú tao nhã

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 雅趣

  • volume volume

    - 雅趣盎然 yǎqùàngrán

    - tràn đầy thú tao nhã

  • volume volume

    - 举止娴雅 jǔzhǐxiányǎ

    - cử chỉ lịch sự

  • volume volume

    - 鼓点 gǔdiǎn 的 de 变化 biànhuà 很 hěn 有趣 yǒuqù

    - Sự thay đổi của nhịp trống rất thú vị.

  • volume volume

    - 他 tā 经常 jīngcháng 说 shuō 他 tā 对 duì 文学 wénxué 有 yǒu 浓厚 nónghòu 的 de 兴趣 xìngqù , 其实 qíshí 这 zhè 不过 bùguò 是 shì 附庸风雅 fùyōngfēngyǎ 而已 éryǐ

    - Anh ta thường nói rằng anh ta có sự quan tâm sâu sắc đến văn học, nhưng thực tế thì đó chỉ là việc anh ta giả vờ thôi.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 怀着 huáizhe 极大 jídà 的 de 兴趣 xìngqù 参观 cānguān 了 le 画展 huàzhǎn

    - mọi người đều hứng thú xem hội hoạ rất cao.

  • volume volume

    - 人家 rénjiā 拒绝 jùjué 了 le 他 tā 还 hái 一再 yīzài 去 qù 纠缠 jiūchán 真 zhēn 不 bù 知趣 zhīqù

    - Người ta từ chối, anh ấy vẫn đến quấy rầy, thật không biết điều.

  • volume volume

    - 书中 shūzhōng 的 de 情趣 qíngqù 让 ràng 人 rén 回味无穷 huíwèiwúqióng

    - Sự hấp dẫn của cuốn sách để lại ấn tượng sâu sắc.

  • volume volume

    - 书 shū 当中 dāngzhōng 有 yǒu 很多 hěnduō 有趣 yǒuqù 的 de 知识 zhīshí

    - Trong sách có nhiều kiến thức thú vị.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 趣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+8 nét)
    • Pinyin: Cǒu , Cù , Qū , Qù , Zōu
    • Âm hán việt: Thú , Xúc
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶一丨丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GOSJE (土人尸十水)
    • Bảng mã:U+8DA3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 雅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Chuy 隹 (+4 nét)
    • Pinyin: Yā , Yá , Yǎ
    • Âm hán việt: Nha , Nhã
    • Nét bút:一フ丨ノノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MHOG (一竹人土)
    • Bảng mã:U+96C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao