雅美紫菀 yǎměi zǐwǎn
volume volume

Từ hán việt: 【nhã mĩ tử uyển】

Đọc nhanh: 雅美紫菀 (nhã mĩ tử uyển). Ý nghĩa là: Hoa thạch thảo.

Ý Nghĩa của "雅美紫菀" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

雅美紫菀 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Hoa thạch thảo

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 雅美紫菀

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 爱情 àiqíng 雅美 yǎměi

    - Tình yêu của họ rất đẹp.

  • volume volume

    - 不登大雅之堂 bùdēngdàyázhītáng

    - chưa thể ra mắt mọi người được

  • volume volume

    - 不用说 búyòngshuō , 夏日 xiàrì 的 de 傍晚 bàngwǎn 是 shì 多么 duōme 美 měi

    - Không cần phải nói, buổi tối hè thật là đẹp.

  • volume volume

    - 诗人 shīrén 常 cháng 歌颂 gēsòng 美姬 měijī 的 de 优雅 yōuyǎ

    - Các nhà thơ thường ca ngợi vẻ thanh lịch của mỹ nhân.

  • volume volume

    - 有人 yǒurén 形容 xíngróng 张雅涵 zhāngyǎhán 的 de 插画 chāhuà 水灵 shuǐlíng 柔美 róuměi , 吹弹 chuītán 可破 kěpò

    - Một số người mô tả các bức tranh minh họa của Trương Nhã Hàm đẹp đẽ linh động, dường như chạm vào sẽ vỡ vậy

  • volume volume

    - 这片 zhèpiàn 紫色 zǐsè 的花海 dehuāhǎi 好美 hǎoměi

    - Biển hoa tím này đẹp quá.

  • volume volume

    - 那朵 nàduǒ 紫色 zǐsè 的 de 花 huā 真美 zhēnměi

    - Bông hoa tím đó đẹp quá.

  • volume volume

    - 一声 yīshēng 巨响 jùxiǎng , 霎时间 shàshíjiān 天空 tiānkōng 中 zhōng 出现 chūxiàn 了 le 千万朵 qiānwànduǒ 美丽 měilì 的 de 火花 huǒhuā

    - một tiếng nổ lớn, trong nháy mắt, trên bầu trời xuất hiện muôn vàn những đoá hoa lửa tuyệt đẹp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 紫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Zǐ
    • Âm hán việt: Tử
    • Nét bút:丨一丨一ノフフフ丶丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YPVIF (卜心女戈火)
    • Bảng mã:U+7D2B
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 美›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Dương 羊 (+3 nét)
    • Pinyin: Měi
    • Âm hán việt: Mĩ , Mỹ
    • Nét bút:丶ノ一一丨一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TGK (廿土大)
    • Bảng mã:U+7F8E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 菀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Wǎn , Yù , Yuàn , Yùn
    • Âm hán việt: Uyển , Uất , Uẩn
    • Nét bút:一丨丨丶丶フノフ丶フフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TJNU (廿十弓山)
    • Bảng mã:U+83C0
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 雅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Chuy 隹 (+4 nét)
    • Pinyin: Yā , Yá , Yǎ
    • Âm hán việt: Nha , Nhã
    • Nét bút:一フ丨ノノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MHOG (一竹人土)
    • Bảng mã:U+96C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao