阿尔泰紫菀 ā'ěrtài zǐwǎn
volume volume

Từ hán việt: 【a nhĩ thái tử uyển】

Đọc nhanh: 阿尔泰紫菀 (a nhĩ thái tử uyển). Ý nghĩa là: Flos seu Herba Heteropappi altaici, hoa hoặc thảo mộc của Heteropappus altaicus (được sử dụng trong bệnh TCM).

Ý Nghĩa của "阿尔泰紫菀" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

阿尔泰紫菀 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Flos seu Herba Heteropappi altaici

✪ 2. hoa hoặc thảo mộc của Heteropappus altaicus (được sử dụng trong bệnh TCM)

flower or herb of Heteropappus altaicus (used in TCM)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 阿尔泰紫菀

  • volume volume

    - 你 nǐ 是 shì 塞缪尔 sāimiùěr · 阿列 āliè 科 kē

    - Bạn là Samuel Aleko.

  • volume volume

    - 我 wǒ 想 xiǎng 用 yòng 阿尔 āěr 的 de 用户名 yònghùmíng

    - Tôi đã cố gắng sử dụng tên người dùng của Al

  • volume volume

    - 你 nǐ 知道 zhīdào 阿瑟 āsè · 柯南 kēnán · 道尔 dàoěr 爵士 juéshì

    - Bạn có biết Sir Arthur Conan Doyle

  • volume volume

    - 塞缪尔 sāimiùěr · 阿列 āliè 科将 kējiāng 于 yú 明天 míngtiān 下午 xiàwǔ 转移 zhuǎnyí

    - Samuel Aleko sẽ được chuyển vào chiều mai.

  • volume volume

    - 他 tā 一点 yìdiǎn 也 yě 不 bù 像 xiàng 阿瑟 āsè · 柯南 kēnán · 道尔 dàoěr 爵士 juéshì

    - Anh ta không thực sự giống như Sir Arthur Conan Doyle.

  • volume volume

    - 阿尔伯特 āěrbótè · 爱因斯坦 àiyīnsītǎn 从 cóng 没有 méiyǒu 过 guò 驾驶执照 jiàshǐzhízhào

    - Albert einstein chưa bao giờ có bằng lái xe.

  • volume volume

    - 我 wǒ 一定 yídìng 是 shì 用 yòng 铃木 língmù · 辛克莱 xīnkèlái 这 zhè 名字 míngzi 在 zài 阿 ā 普尔顿 pǔěrdùn 开房 kāifáng

    - Tôi sẽ ở Appleton Suites dưới cái tên Suzuki Sinclair.

  • volume volume

    - 替 tì 这 zhè 男士 nánshì 送杯 sòngbēi 卡 kǎ 泰尔 tàiěr 一号 yīhào 伏特加 fútèjiā 好 hǎo 吗 ma

    - Bạn có vui lòng mang cho quý ông một Ketel One không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 尔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+2 nét)
    • Pinyin: ěr , Nǐ
    • Âm hán việt: Nhĩ
    • Nét bút:ノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NF (弓火)
    • Bảng mã:U+5C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 泰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Tài
    • Âm hán việt: Thái
    • Nét bút:一一一ノ丶丨丶一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QKE (手大水)
    • Bảng mã:U+6CF0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 紫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Zǐ
    • Âm hán việt: Tử
    • Nét bút:丨一丨一ノフフフ丶丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YPVIF (卜心女戈火)
    • Bảng mã:U+7D2B
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 菀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Wǎn , Yù , Yuàn , Yùn
    • Âm hán việt: Uyển , Uất , Uẩn
    • Nét bút:一丨丨丶丶フノフ丶フフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TJNU (廿十弓山)
    • Bảng mã:U+83C0
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 阿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+5 nét)
    • Pinyin: ā , ǎ , à , ē , ě
    • Âm hán việt: A , Á , Ốc
    • Nét bút:フ丨一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLMNR (弓中一弓口)
    • Bảng mã:U+963F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao