雅丹地貌 yǎ dān dìmào
volume volume

Từ hán việt: 【nhã đan địa mạo】

Đọc nhanh: 雅丹地貌 (nhã đan địa mạo). Ý nghĩa là: Dạng địa hình Yardang (hình thành do gió xói mòn).

Ý Nghĩa của "雅丹地貌" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

雅丹地貌 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Dạng địa hình Yardang (hình thành do gió xói mòn)

Yardang landform (formed by wind erosion)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 雅丹地貌

  • volume volume

    - 地形 dìxíng 概貌 gàimào

    - tình hình khái quát về địa hình.

  • volume volume

    - 教 jiào 你 nǐ 在 zài 上班 shàngbān 时 shí 如何 rúhé 优雅 yōuyǎ 地 dì 摸鱼 mōyú 划水 huàshuǐ

    - Dạy bạn cách làm thế nào để nghỉ ngơi, lười biếng khi làm việc

  • volume volume

    - 她 tā 礼貌 lǐmào 地请 dìqǐng 大家 dàjiā 入座 rùzuò

    - Cô ấy lịch sự mời mọi người vào chỗ ngồi.

  • volume volume

    - 他 tā 礼貌 lǐmào 地 dì 提出 tíchū 了 le 建议 jiànyì

    - Anh ấy đề xuất ý kiến một cách lịch sự.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 小孩 xiǎohái 太 tài 没 méi 礼貌 lǐmào , 吃 chī 完 wán 羊腿 yángtuǐ 就 jiù 把 bǎ 羊 yáng 骨头 gǔtóu 往 wǎng 地上 dìshàng 扔 rēng

    - đứa trẻ này thật thô lỗ, sau khi ăn chân cừu liền ném xương xuống đất.

  • volume volume

    - 他 tā 虽然 suīrán 表面 biǎomiàn 上 shàng 很 hěn 有 yǒu 礼貌 lǐmào 地同 dìtóng 他 tā 同事 tóngshì 打招呼 dǎzhāohu , 但 dàn 心里 xīnli 却 què 充满 chōngmǎn 了 le 妒忌 dùjì

    - mặc dù anh ấy trông rất lịch sự khi chào hỏi đồng nghiệp của mình, nhưng trong lòng lại đầy ghen tị.

  • volume volume

    - 这部 zhèbù 小说 xiǎoshuō 着力 zhuólì 地 dì 描绘 miáohuì 了 le 农村 nóngcūn 的 de 新面貌 xīnmiànmào

    - bộ tiểu thuyết này cố gắng miêu tả bộ mặt mới của nông thôn.

  • volume volume

    - 他 tā 礼貌 lǐmào 地 dì 拒绝 jùjué 我 wǒ 的 de 邀请 yāoqǐng

    - Anh ấy lịch sự từ chối lời mời của tôi

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 丹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Chủ 丶 (+3 nét)
    • Pinyin: Dān
    • Âm hán việt: Đan , Đơn
    • Nét bút:ノフ丶一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BY (月卜)
    • Bảng mã:U+4E39
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 貌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trĩ 豸 (+7 nét)
    • Pinyin: Mào , Mò
    • Âm hán việt: Mạc , Mạo , Mộc
    • Nét bút:ノ丶丶ノフノノノ丨フ一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BHHAU (月竹竹日山)
    • Bảng mã:U+8C8C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 雅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Chuy 隹 (+4 nét)
    • Pinyin: Yā , Yá , Yǎ
    • Âm hán việt: Nha , Nhã
    • Nét bút:一フ丨ノノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MHOG (一竹人土)
    • Bảng mã:U+96C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao