丹霞地貌 dān xiá dìmào
volume volume

Từ hán việt: 【đan hà địa mạo】

Đọc nhanh: 丹霞地貌 (đan hà địa mạo). Ý nghĩa là: Dạng địa hình Danxia (tập kết đỏ và sa thạch).

Ý Nghĩa của "丹霞地貌" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

丹霞地貌 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Dạng địa hình Danxia (tập kết đỏ và sa thạch)

Danxia landform (red conglomerate and sandstone)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 丹霞地貌

  • volume volume

    - 绚丽 xuànlì 的 de 晚霞 wǎnxiá 辉映 huīyìng 着 zhe 大地 dàdì

    - ráng chiều chiếu rọi rực rỡ trên mặt đất.

  • volume volume

    - 地形 dìxíng 概貌 gàimào

    - tình hình khái quát về địa hình.

  • volume volume

    - 他 tā 礼貌 lǐmào 地 dì 提出 tíchū 了 le 建议 jiànyì

    - Anh ấy đề xuất ý kiến một cách lịch sự.

  • volume volume

    - 她 tā 礼貌 lǐmào 地 dì 谢绝 xièjué 了 le 帮助 bāngzhù

    - Cô ấy lịch sự từ chối sự giúp đỡ.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 小孩 xiǎohái 太 tài 没 méi 礼貌 lǐmào , 吃 chī 完 wán 羊腿 yángtuǐ 就 jiù 把 bǎ 羊 yáng 骨头 gǔtóu 往 wǎng 地上 dìshàng 扔 rēng

    - đứa trẻ này thật thô lỗ, sau khi ăn chân cừu liền ném xương xuống đất.

  • volume volume

    - 他 tā 虽然 suīrán 表面 biǎomiàn 上 shàng 很 hěn 有 yǒu 礼貌 lǐmào 地同 dìtóng 他 tā 同事 tóngshì 打招呼 dǎzhāohu , 但 dàn 心里 xīnli 却 què 充满 chōngmǎn 了 le 妒忌 dùjì

    - mặc dù anh ấy trông rất lịch sự khi chào hỏi đồng nghiệp của mình, nhưng trong lòng lại đầy ghen tị.

  • volume volume

    - 这部 zhèbù 小说 xiǎoshuō 着力 zhuólì 地 dì 描绘 miáohuì 了 le 农村 nóngcūn 的 de 新面貌 xīnmiànmào

    - bộ tiểu thuyết này cố gắng miêu tả bộ mặt mới của nông thôn.

  • volume volume

    - 他 tā 礼貌 lǐmào 地 dì 拒绝 jùjué 我 wǒ 的 de 邀请 yāoqǐng

    - Anh ấy lịch sự từ chối lời mời của tôi

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 丹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Chủ 丶 (+3 nét)
    • Pinyin: Dān
    • Âm hán việt: Đan , Đơn
    • Nét bút:ノフ丶一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BY (月卜)
    • Bảng mã:U+4E39
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 貌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trĩ 豸 (+7 nét)
    • Pinyin: Mào , Mò
    • Âm hán việt: Mạc , Mạo , Mộc
    • Nét bút:ノ丶丶ノフノノノ丨フ一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BHHAU (月竹竹日山)
    • Bảng mã:U+8C8C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 霞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+9 nét)
    • Pinyin: Xiá
    • Âm hán việt: Hà
    • Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶フ一丨一一フ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MBRYE (一月口卜水)
    • Bảng mã:U+971E
    • Tần suất sử dụng:Cao