雀儿喜 qiǎo er xǐ
volume volume

Từ hán việt: 【tước nhi hỉ】

Đọc nhanh: 雀儿喜 (tước nhi hỉ). Ý nghĩa là: Chelsea.

Ý Nghĩa của "雀儿喜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

雀儿喜 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Chelsea

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 雀儿喜

  • volume volume

    - 他 tā 说话 shuōhuà 总 zǒng 喜欢 xǐhuan 较真儿 jiàozhēner 别人 biérén 都 dōu 不 bù 爱 ài 和 hé 他 tā 搭话 dāhuà

    - Anh ấy luôn thích nói thẳng và những người khác không thích nói chuyện với anh ấy.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 喜欢 xǐhuan 在 zài 公园 gōngyuán 里 lǐ 玩儿 wáner

    - Họ thích chơi trong công viên.

  • volume volume

    - 他 tā 就 jiù 喜欢 xǐhuan 这些 zhèxiē 个蠢 gèchǔn 玩意儿 wányìer

    - Yêu những thứ ngu ngốc này.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 小儿 xiǎoér 就 jiù 喜欢 xǐhuan 画画 huàhuà 儿 ér

    - từ nhỏ nó đã thích vẽ.

  • volume volume

    - 他 tā 每次 měicì 见到 jiàndào 你 nǐ 就 jiù 找碴儿 zhǎocháér , 不是 búshì 喜欢 xǐhuan 上 shàng 你 nǐ 吗 ma ?

    - Mỗi lần nhìn thấy bạn là anh ta lại gây chuyện .chẳng lẽ anh ta thích bạn rồi?

  • volume volume

    - 人们 rénmen 因 yīn 孩子 háizi 的 de 出生 chūshēng 而 ér 欢欢喜喜 huānhuānxǐxǐ 欢呼雀跃 huānhūquèyuè

    - Mọi người vui mừng và hân hoan vì sự ra đời của đứa trẻ.

  • volume volume

    - 奶奶 nǎinai 喜欢 xǐhuan 在 zài 茶馆 cháguǎn 里 lǐ 听 tīng 唱儿 chàngér

    - Bà thích nghe hát tại quán trà.

  • volume volume

    - 你 nǐ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 什么 shénme 馅儿 xiànér

    - Cậu thích ăn nhân gì?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 喜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+9 nét)
    • Pinyin: Xǐ
    • Âm hán việt: Hi , Hí , Hý , Hỉ , Hỷ
    • Nét bút:一丨一丨フ一丶ノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GRTR (土口廿口)
    • Bảng mã:U+559C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 雀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Chuy 隹 (+3 nét)
    • Pinyin: Qiāo , Qiǎo , Què
    • Âm hán việt: Tước
    • Nét bút:丨ノ丶ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FOG (火人土)
    • Bảng mã:U+96C0
    • Tần suất sử dụng:Cao