难友 nànyǒu
volume volume

Từ hán việt: 【nan hữu】

Đọc nhanh: 难友 (nan hữu). Ý nghĩa là: người cùng bị nạn.

Ý Nghĩa của "难友" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

难友 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. người cùng bị nạn

一同蒙难的人

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 难友

  • volume volume

    - 早 zǎo 知道 zhīdào 找 zhǎo 女友 nǚyǒu 这么 zhème 难 nán , 我 wǒ 就 jiù 定 dìng 娃娃亲 wáwaqīn 了 le !

    - Nếu biết sớm tìm bạn gái khó như thế này, tôi đã đính ước từ nhỏ rồi

  • volume volume

    - 朋友 péngyou 们 men 翼助 yìzhù 我 wǒ 度过难关 dùguònánguān

    - Bạn bè giúp tôi vượt qua khó khăn.

  • volume volume

    - 一 yī 看到 kàndào 你 nǐ 有 yǒu 困难 kùnnán , 都 dōu 不愿 bùyuàn 帮助 bāngzhù , 这 zhè 就是 jiùshì 你 nǐ 所谓 suǒwèi 的 de 朋友 péngyou

    - Cứ hễ khi bạn gặp khó khăn họ đều không muốn giúp đỡ, đó là những người mà bạn coi là bạn bè đấy.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 俩 liǎ 是 shì 生死相依 shēngsǐxiāngyī 患难与共 huànnànyǔgòng 的 de 好 hǎo 朋友 péngyou

    - Hai người họ là bạn thân sống chết cùng nhau, cùng chia sẻ những khó khăn hoạn nạn.

  • volume volume

    - 他 tā 平时 píngshí 呼朋唤友 hūpénghuànyǒu , 可 kě 一旦 yídàn 友人 yǒurén 有 yǒu 了 le 急难 jínàn , 不但 bùdàn 不救 bùjiù , 反而 fǎnér 落井投石 luòjǐngtóushí

    - Anh ta ngày thường xưng bạn xưng bè nhưng cứ hễ bạn có nạn chẳng những không giúp lại còn ném đá xuống giếng.

  • volume volume

    - 朋友 péngyou 相邀 xiāngyāo 盛情难却 shèngqíngnánquè , 我 wǒ 只好 zhǐhǎo 去 qù 参加 cānjiā 他 tā 举行 jǔxíng 的 de 宴会 yànhuì

    - Thật khó để từ chối một người bạn mời tôi, vì vậy tôi đã phải đến bữa tiệc mà anh ấy tổ chức.

  • volume volume

    - 自私 zìsī 的 de 人 rén 很 hěn 难 nán 交到 jiāodào 朋友 péngyou

    - Người ích kỷ rất khó kết bạn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 失去 shīqù 了 le 朋友 péngyou , 很 hěn 难受 nánshòu

    - Tôi mất đi người bạn, rất đau lòng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 友›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǒu
    • Âm hán việt: Hữu
    • Nét bút:一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KE (大水)
    • Bảng mã:U+53CB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 难›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+8 nét), chuy 隹 (+2 nét)
    • Pinyin: Nán , Nàn , Nuó
    • Âm hán việt: Nan , Nạn
    • Nét bút:フ丶ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EOG (水人土)
    • Bảng mã:U+96BE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao