隔热容器 gé rè róngqì
volume volume

Từ hán việt: 【cách nhiệt dung khí】

Đọc nhanh: 隔热容器 (cách nhiệt dung khí). Ý nghĩa là: Thùng chứa cách nhiệt.

Ý Nghĩa của "隔热容器" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

隔热容器 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thùng chứa cách nhiệt

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 隔热容器

  • volume volume

    - 师傅 shīfu 帮忙 bāngmáng 安装 ānzhuāng 了 le 热水器 rèshuǐqì

    - Bác thợ đã giúp tôi lắp đặt bình nước nóng.

  • volume volume

    - 密闭 mìbì 容器 róngqì

    - bình bịt kín nút.

  • volume volume

    - 瓦器 wǎqì 很 hěn 容易 róngyì 破 pò

    - Đồ sành rất dễ vỡ.

  • volume volume

    - 在 zài 北方 běifāng 竹器 zhúqì 容易 róngyì 干裂 gānliè

    - Ở phía Bắc những đồ dùng bằng tre nứa dễ bị khô nứt.

  • volume volume

    - 冰箱 bīngxiāng 有 yǒu 隔热 gérè 的 de 墙 qiáng

    - Tủ lạnh có lá chắn nhiệt.

  • volume volume

    - 恁 nèn 热 rè 的 de 天 tiān , 容易 róngyì 中暑 zhòngshǔ

    - Trời nóng như vậy, dễ bị say nắng lắm.

  • volume volume

    - 容器 róngqì 里 lǐ 有 yǒu 水 shuǐ

    - Trong bình chứa có nước.

  • volume volume

    - 你家 nǐjiā 有 yǒu 热水器 rèshuǐqì 吗 ma ?

    - Nhà bạn có bình nóng lạnh không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 器›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+13 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一ノ丶丶丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRIKR (口口戈大口)
    • Bảng mã:U+5668
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 容›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Róng
    • Âm hán việt: Dong , Dung
    • Nét bút:丶丶フノ丶ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JCOR (十金人口)
    • Bảng mã:U+5BB9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 热›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Rè
    • Âm hán việt: Nhiệt
    • Nét bút:一丨一ノフ丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIF (手戈火)
    • Bảng mã:U+70ED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 隔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+10 nét)
    • Pinyin: Gé , Jī , Rǒng
    • Âm hán việt: Cách
    • Nét bút:フ丨一丨フ一丨フ丶ノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLMRB (弓中一口月)
    • Bảng mã:U+9694
    • Tần suất sử dụng:Rất cao