隔夜 géyè
volume volume

Từ hán việt: 【cách dạ】

Đọc nhanh: 隔夜 (cách dạ). Ý nghĩa là: cách đêm; cách đêm cách hôm; qua đêm. Ví dụ : - 隔夜的茶不能喝,快倒了。 trà để cách đêm không nên uống, mau đổ đi.

Ý Nghĩa của "隔夜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

隔夜 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cách đêm; cách đêm cách hôm; qua đêm

隔一夜

Ví dụ:
  • volume volume

    - 隔夜 géyè 的 de 茶 chá 不能 bùnéng 喝 hē , 快 kuài 倒 dào 了 le

    - trà để cách đêm không nên uống, mau đổ đi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 隔夜

  • volume volume

    - 把 bǎ 你 nǐ 像 xiàng 隔夜 géyè 的 de 酸 suān 辣酱 làjiàng 那样 nàyàng 扔 rēng 了 le

    - Cô ấy đã vứt bỏ bạn như món tương ớt đêm qua?

  • volume volume

    - 为了 wèile 健康 jiànkāng , 我们 wǒmen 要 yào 避免 bìmiǎn 熬夜 áoyè

    - Vì sức khỏe, chúng ta phải tránh thức khuya.

  • volume volume

    - 隔夜 géyè 的 de 茶 chá 不能 bùnéng 喝 hē , 快 kuài 倒 dào 了 le

    - trà để cách đêm không nên uống, mau đổ đi.

  • volume volume

    - 为 wèi 人 rén 不 bù 做 zuò 亏心事 kuīxīnshì , 半夜 bànyè 敲门 qiāomén 心不惊 xīnbùjīng

    - không làm chuyện trái với lương tâm thì chẳng có gì phải ăn năn cả; trong lòng không làm chuyện mờ ám thì ban đêm ma quỷ có gõ cửa cũng không sợ.

  • volume volume

    - 夜校 yèxiào 隔日 gérì 上课 shàngkè

    - lớp học ban đêm lên lớp cách ngày.

  • volume volume

    - 乡长 xiāngcháng 接到 jiēdào 通知 tōngzhī , 连夜 liányè 赶 gǎn 进城 jìnchéng

    - Xã trưởng nhận được thông báo, suốt đêm hôm ấy vội vã vào thành.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 人常 réncháng 说 shuō 隔辈亲 gébèiqīn 意思 yìsī 是 shì 老 lǎo 人们 rénmen 跟 gēn 孙子 sūnzi , 孙女儿 sūnnǚer 的 de 感情 gǎnqíng 更好 gènghǎo

    - Người trung quốc thường có câu "gebeiqin" có nghĩa là ông bà có tuổi cùng với cháu trai, cháu gái tình cảm rất tốt

  • volume volume

    - 上海 shànghǎi 的 de 夜景 yèjǐng 非常 fēicháng 迷人 mírén

    - Khung cảnh về đêm của Thượng Hải rất mê người.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 夜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+5 nét)
    • Pinyin: Yè
    • Âm hán việt: Dạ , Dịch
    • Nét bút:丶一ノ丨ノフ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YONK (卜人弓大)
    • Bảng mã:U+591C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 隔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+10 nét)
    • Pinyin: Gé , Jī , Rǒng
    • Âm hán việt: Cách
    • Nét bút:フ丨一丨フ一丨フ丶ノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLMRB (弓中一口月)
    • Bảng mã:U+9694
    • Tần suất sử dụng:Rất cao