隔墙 gé qiáng
volume volume

Từ hán việt: 【cách tường】

Đọc nhanh: 隔墙 (cách tường). Ý nghĩa là: tường ngăn; vách ngăn.

Ý Nghĩa của "隔墙" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

隔墙 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tường ngăn; vách ngăn

把一个结构 (如房屋、房间或围栏) 的一部分同另一部分分开的内墙

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 隔墙

  • volume volume

    - 黝 yǒu 黯 àn 的 de 墙角 qiángjiǎo

    - góc tường đen thui.

  • volume volume

    - 两人 liǎngrén 之间 zhījiān 有些 yǒuxiē 隔膜 gémó

    - giữa họ có sự không hiểu nhau; giữa họ có khoảng cách.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 胸骨 xiōnggǔ 和 hé 隔膜 gémó 连体 liántǐ 了 le

    - Chúng dính liền ở xương ức và cơ hoành.

  • volume volume

    - 垒 lěi 了 le 一道 yīdào 墙 qiáng , 把 bǎ 一间 yījiān 房子 fángzi 分隔 fēngé 成 chéng 两间 liǎngjiān

    - xây bức tường ngăn nhà ra làm đôi.

  • volume volume

    - 冰箱 bīngxiāng 有 yǒu 隔热 gérè 的 de 墙 qiáng

    - Tủ lạnh có lá chắn nhiệt.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 不 bù 小心 xiǎoxīn 损坏 sǔnhuài 了 le 墙壁 qiángbì

    - Họ đã vô tình làm hỏng bức tường.

  • volume volume

    - 从 cóng 相隔 xiānggé 你 nǐ 时 shí , 每秒 měimiǎo 我 wǒ 都 dōu 很 hěn 伤心 shāngxīn

    - Từ lúc xa cách em, mỗi giây anh đều rất đau lòng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 从墙 cóngqiáng 的 de 间 jiān 偷偷 tōutōu 看 kàn

    - Họ lén nhìn qua khe hở của bức tường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 墙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+11 nét)
    • Pinyin: Qiáng
    • Âm hán việt: Tường
    • Nét bút:一丨一一丨丶ノ一丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GGCW (土土金田)
    • Bảng mã:U+5899
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 隔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+10 nét)
    • Pinyin: Gé , Jī , Rǒng
    • Âm hán việt: Cách
    • Nét bút:フ丨一丨フ一丨フ丶ノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLMRB (弓中一口月)
    • Bảng mã:U+9694
    • Tần suất sử dụng:Rất cao