隐藏列 yǐncáng liè
volume volume

Từ hán việt: 【ẩn tàng liệt】

Đọc nhanh: 隐藏列 (ẩn tàng liệt). Ý nghĩa là: Ẩn cột đã chọn.

Ý Nghĩa của "隐藏列" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

隐藏列 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Ẩn cột đã chọn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 隐藏列

  • volume volume

    - 他们 tāmen 隐藏 yǐncáng 了 le 证据 zhèngjù

    - Họ đã che giấu chứng cứ.

  • volume volume

    - 心中 xīnzhōng 藏 cáng 着 zhe 诸多 zhūduō 隐 yǐn

    - Trong tâm cất giấu nhiều chuyện thầm kín.

  • volume volume

    - 发奸擿伏 fājiāntīfú ( 揭发 jiēfā 奸邪 jiānxié , 使 shǐ 无可 wúkě 隐藏 yǐncáng )

    - tố giác kẻ gian ẩn náu

  • volume volume

    - 他 tā 隐藏 yǐncáng 在 zài 大树 dàshù 后边 hòubian

    - Anh ta đang trốn sau một cái cây lớn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 决定 juédìng 隐藏 yǐncáng 这个 zhègè 消息 xiāoxi

    - Họ quyết định giấu tin tức.

  • volume volume

    - 猪 zhū 跑 pǎo 地 dì 寻找 xúnzhǎo 隐藏 yǐncáng 的 de 食物 shíwù

    - Con lợn cào đất để tìm thức ăn ẩn giấu.

  • volume volume

    - 海关 hǎiguān 查出 cháchū 了 le 隐藏 yǐncáng 在 zài 货物 huòwù 中 zhōng 的 de 海洛因 hǎiluòyīn

    - Hải quan phát hiện ra ma túy heroin được giấu trong hàng hóa.

  • volume volume

    - 每小 měixiǎo 我 wǒ 私家 sījiā 都 dōu 有 yǒu 一段 yīduàn 伤心 shāngxīn , 想 xiǎng 隐藏 yǐncáng 却 què 欲盖弥彰 yùgàimízhāng

    - Mỗi nhà đều có một khoảng thời gian buồn bã, tôi muốn che giấu nhưng giấu đầu hở đuôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 列›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đao 刀 (+4 nét)
    • Pinyin: Liè
    • Âm hán việt: Liệt
    • Nét bút:一ノフ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MNLN (一弓中弓)
    • Bảng mã:U+5217
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 藏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+14 nét)
    • Pinyin: Cáng , Zāng , Zàng
    • Âm hán việt: Tàng , Tạng
    • Nét bút:一丨丨一ノフ一ノ一丨フ一丨フフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TIMS (廿戈一尸)
    • Bảng mã:U+85CF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 隐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+9 nét)
    • Pinyin: Yǐn , Yìn
    • Âm hán việt: Ấn , Ẩn
    • Nét bút:フ丨ノフフ一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NLNSP (弓中弓尸心)
    • Bảng mã:U+9690
    • Tần suất sử dụng:Rất cao