随葬品 suízàng pǐn
volume volume

Từ hán việt: 【tuỳ táng phẩm】

Đọc nhanh: 随葬品 (tuỳ táng phẩm). Ý nghĩa là: quà mai táng, hàng mai táng.

Ý Nghĩa của "随葬品" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

随葬品 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. quà mai táng

burial gifts

✪ 2. hàng mai táng

burial goods

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 随葬品

  • volume volume

    - 随葬品 suízàngpǐn

    - đồ chôn theo.

  • volume volume

    - 随葬 suízàng 物 wù

    - vật chôn theo.

  • volume volume

    - 你 nǐ 不要 búyào 随便 suíbiàn 检 jiǎn 物品 wùpǐn

    - Bạn đừng lượm đồ vật tùy tiện.

  • volume volume

    - 劳动生产率 láodòngshēngchǎnlǜ 逐步提高 zhúbùtígāo , 产品 chǎnpǐn 的 de 成本 chéngběn 也 yě 随着 suízhe 递减 dìjiǎn

    - năng suất lao động nâng cao dần, theo đó giá thành sản phẩm giảm dần.

  • volume volume

    - 随着 suízhe 商品 shāngpǐn 证券 zhèngquàn 跌价 diējià , 美元 měiyuán 将会 jiānghuì 成为 chéngwéi 胜之不武 shèngzhībùwǔ 的 de 赢家 yíngjiā

    - Khi chứng khoán hàng hóa giảm giá, đồng đô la Mỹ sẽ trở thành kẻ chiến thắng bất khả chiến bại.

  • volume volume

    - 一种 yīzhǒng 味道 wèidao 浓郁 nóngyù 的 de 好 hǎo 调味品 tiáowèipǐn 和 hé 甜 tián 的 de 干果 gānguǒ 之间 zhījiān 有 yǒu 一个 yígè 有趣 yǒuqù 的 de 对比 duìbǐ

    - Có một sự trái ngược thú vị giữa một loại gia vị có hương vị và trái cây khô ngọt

  • volume volume

    - 随着 suízhe 社会 shèhuì 的 de 发展 fāzhǎn , 仿制品 fǎngzhìpǐn 的 de 生产业 shēngchǎnyè 越来越 yuèláiyuè 精致 jīngzhì

    - Với sự phát triển của xã hội, việc sản xuất các sản phẩm nhái ngày càng tinh vi hơn

  • volume volume

    - 用户 yònghù 可以 kěyǐ 随时 suíshí 检查 jiǎnchá 购物车 gòuwùchē 中 zhōng 的 de 货品 huòpǐn

    - Người dùng có thể kiểm tra các mặt hàng trong giỏ hàng của mình bất cứ lúc nào.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 品›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: Pǐn
    • Âm hán việt: Phẩm
    • Nét bút:丨フ一丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRR (口口口)
    • Bảng mã:U+54C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 葬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+9 nét)
    • Pinyin: Zàng
    • Âm hán việt: Táng
    • Nét bút:一丨丨一ノフ丶ノフ一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TMPT (廿一心廿)
    • Bảng mã:U+846C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 随›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+9 nét)
    • Pinyin: Suí
    • Âm hán việt: Tuỳ
    • Nét bút:フ丨一ノ丨フ一一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NLYKB (弓中卜大月)
    • Bảng mã:U+968F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao