随即 suíjí
volume volume

Từ hán việt: 【tuỳ tức】

Đọc nhanh: 随即 (tuỳ tức). Ý nghĩa là: lập tức; liền theo sau; ngay sau đó. Ví dụ : - 他一说完,随即离开了房间。 Anh ấy vừa nói xong thì ngay lập tức rời khỏi phòng.. - 雨刚停,太阳随即出来了。 Mưa vừa tạnh, mặt trời liền ló ra ngay sau đó.. - 会议结束,大家随即散开了。 Cuộc họp kết thúc, mọi người liền tản ra ngay sau đó.

Ý Nghĩa của "随即" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9 TOCFL 5-6

随即 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lập tức; liền theo sau; ngay sau đó

表示紧接着前一动作或情况之后立即发生,相当于“随后就”

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 说完 shuōwán , 随即 suíjí 离开 líkāi 了 le 房间 fángjiān

    - Anh ấy vừa nói xong thì ngay lập tức rời khỏi phòng.

  • volume volume

    - 雨刚 yǔgāng 停 tíng , 太阳 tàiyang 随即 suíjí 出来 chūlái 了 le

    - Mưa vừa tạnh, mặt trời liền ló ra ngay sau đó.

  • volume volume

    - 会议 huìyì 结束 jiéshù , 大家 dàjiā 随即 suíjí 散开 sànkāi 了 le

    - Cuộc họp kết thúc, mọi người liền tản ra ngay sau đó.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 随即

  • volume volume

    - 银行 yínháng 随时 suíshí 兑换 duìhuàn 见票即付 jiànpiàojífù 的 de 汇票 huìpiào

    - Ngân hàng có thể trao đổi ngay lập tức hối phiếu thanh toán khi được trình bày.

  • volume volume

    - 随即 suíjí 紧随 jǐnsuí 这 zhè 之后 zhīhòu

    - Ngay lập tức sau đó

  • volume volume

    - 不假思索 bùjiǎsīsuǒ , 触机 chùjī 即发 jífā

    - không cần phải suy nghĩ, động đến là sẽ nảy ngay sáng kiến.

  • volume volume

    - 皇上 huángshàng 接到 jiēdào 奏本 zòuběn , 随即 suíjí 派 pài 钦差大臣 qīnchāidàchén

    - Sau khi hoàng thượng nhận được bản tấu, liền cử đại thần đến.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 事故 shìgù 的 de 经过 jīngguò 告诉 gàosù 了 le 她 tā , 但 dàn 赶紧 gǎnjǐn 随即 suíjí 补充 bǔchōng 说 shuō 没有 méiyǒu 人 rén 受伤 shòushāng

    - Anh ta kể lại sự việc vụ tai nạn cho cô ấy, nhưng nhanh chóng bổ sung rằng không ai bị thương.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 说完 shuōwán , 随即 suíjí 离开 líkāi 了 le 房间 fángjiān

    - Anh ấy vừa nói xong thì ngay lập tức rời khỏi phòng.

  • volume volume

    - 会议 huìyì 结束 jiéshù , 大家 dàjiā 随即 suíjí 散开 sànkāi 了 le

    - Cuộc họp kết thúc, mọi người liền tản ra ngay sau đó.

  • volume volume

    - 雨刚 yǔgāng 停 tíng , 太阳 tàiyang 随即 suíjí 出来 chūlái 了 le

    - Mưa vừa tạnh, mặt trời liền ló ra ngay sau đó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 即›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tiết 卩 (+5 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Tức
    • Nét bút:フ一一フ丶フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AISL (日戈尸中)
    • Bảng mã:U+5373
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 随›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+9 nét)
    • Pinyin: Suí
    • Âm hán việt: Tuỳ
    • Nét bút:フ丨一ノ丨フ一一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NLYKB (弓中卜大月)
    • Bảng mã:U+968F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao