陷 xiàn
volume volume

Từ hán việt: 【hãm】

Đọc nhanh: 陷 (hãm). Ý nghĩa là: hố bẫy, khuyết điểm, rơi vào. Ví dụ : - 他不小心掉入了陷阱。 Anh ta không cẩn thận rơi vào hố bẫy.. - 森林里可能有很多陷阱。 Trong rừng có thể có rất nhiều bẫy.. - 这方法有个陷点。 Phương pháp này có một nhược điểm.

Ý Nghĩa của "陷" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9 TOCFL 4

陷 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. hố bẫy

陷阱

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 掉入 diàorù 了 le 陷阱 xiànjǐng

    - Anh ta không cẩn thận rơi vào hố bẫy.

  • volume volume

    - 森林 sēnlín 里 lǐ 可能 kěnéng 有 yǒu 很多 hěnduō 陷阱 xiànjǐng

    - Trong rừng có thể có rất nhiều bẫy.

✪ 2. khuyết điểm

缺点

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这 zhè 方法 fāngfǎ 有个 yǒugè 陷点 xiàndiǎn

    - Phương pháp này có một nhược điểm.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 陷点 xiàndiǎn 是 shì 容易 róngyì 急躁 jízào

    - Nhược điểm của cô ấy là dễ nóng vội.

陷 khi là Động từ (có 4 ý nghĩa)

✪ 1. rơi vào

掉进 (泥土等松软的物体里)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 的 de 脚陷 jiǎoxiàn 在 zài 了 le 沙滩 shātān 里 lǐ

    - Chân anh ta lún vào trong cát.

  • volume volume

    - 汽车 qìchē 陷进 xiànjìn 了 le 泥潭 nítán 里 lǐ

    - Xe ô tô bị lún vào vũng bùn.

✪ 2. lõm vào; trũng xuống

凹进

Ví dụ:
  • volume volume

    - 地面 dìmiàn 有 yǒu 一处 yīchù 陷 xiàn 下去 xiàqù 了 le

    - Đất có một chỗ lõm xuống.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 脸颊 liǎnjiá 陷 xiàn 进去 jìnqù 了 le 一些 yīxiē

    - Mặt của anh ấy hơi lõm vào một chút.

✪ 3. hãm hại

陷害

Ví dụ:
  • volume volume

    - 有人 yǒurén 故意 gùyì 陷害 xiànhài 她 tā

    - Có người cố ý hãm hại cô ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 遭 zāo 奸人 jiānrén 陷害 xiànhài

    - Anh ta bị kẻ gian hãm hại.

✪ 4. bị đánh chiếm

被攻破;被占领

Ví dụ:
  • volume volume

    - 敌人 dírén 把 bǎ 这里 zhèlǐ 陷 xiàn 了 le

    - Địch đã đánh chiếm chỗ này rồi.

  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 被 bèi 陷 xiàn 占 zhàn 了 le

    - Nơi này đã bị đánh chiếm rồi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 陷

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 诬陷 wūxiàn 偷钱 tōuqián

    - Anh ấy bị vu khống ăn trộm tiền.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 人 rén 诬陷 wūxiàn 了 le

    - Anh ấy bị người khác vu cáo.

  • volume volume

    - 他 tā 设计 shèjì 陷害 xiànhài 了 le 我们 wǒmen

    - Anh ta đã mưu hại chúng tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 脸颊 liǎnjiá 陷 xiàn 进去 jìnqù 了 le 一些 yīxiē

    - Mặt của anh ấy hơi lõm vào một chút.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 贪心不足 tānxīnbùzú 让 ràng 他 tā 陷入困境 xiànrùkùnjìng

    - Lòng tham của anh ấy khiến anh ấy rơi vào khó khăn.

  • volume volume

    - 麦克 màikè 维 wéi 告诉 gàosù 了 le 我们 wǒmen 缺陷 quēxiàn 之 zhī 处 chù

    - McVeigh đã cho chúng tôi khiếm khuyết.

  • volume volume

    - 他 tā 的话 dehuà 使 shǐ 她 tā 陷入 xiànrù 了 le 沉默 chénmò

    - Lời của anh ta khiến cô ấy rơi vào im lặng.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 一些 yīxiē 生理 shēnglǐ 上 shàng 的 de 缺陷 quēxiàn

    - Anh ấy có một vài khuyết điểm về sinh lý.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 陷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+8 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Hãm
    • Nét bút:フ丨ノフノ丨一フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NLNHX (弓中弓竹重)
    • Bảng mã:U+9677
    • Tần suất sử dụng:Rất cao