陶盅 táo zhōng
volume volume

Từ hán việt: 【đào chung】

Đọc nhanh: 陶盅 (đào chung). Ý nghĩa là: bát gốm.

Ý Nghĩa của "陶盅" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

陶盅 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bát gốm

pottery bowl

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 陶盅

  • volume volume

    - 陶铸 táozhù 非常 fēicháng 重要 zhòngyào

    - Bồi dưỡng nhân tài vô cùng quan trọng.

  • volume volume

    - 他 tā 陶醉 táozuì 在 zài 音乐 yīnyuè 中 zhōng

    - Anh ấy chìm đắm trong âm nhạc.

  • volume volume

    - 在 zài 窑 yáo 里 lǐ 烧制 shāozhì 陶器 táoqì

    - Nung chế tạo đồ gốm trong lò.

  • volume volume

    - 古代 gǔdài 陶瓷 táocí 非常 fēicháng 有 yǒu 价值 jiàzhí

    - Đồ gốm sứ cổ rất có giá trị.

  • volume volume

    - 大自然 dàzìrán 的 de 美 měi 令人 lìngrén 陶醉 táozuì

    - Vẻ đẹp của tự nhiên khiến người ta say mê.

  • volume volume

    - 博物馆 bówùguǎn 陈列 chénliè 了 le 古代 gǔdài 的 de 陶瓷器 táocíqì

    - Bảo tàng trưng bày đồ gốm cổ.

  • volume volume

    - 受 shòu 父母 fùmǔ 熏陶 xūntáo , 他 tā 很 hěn 喜爱 xǐài 文学 wénxué

    - Được bố mẹ hun đúc, anh ấy rất yêu thích văn học.

  • volume volume

    - 南国 nánguó 的 de 春天 chūntiān 风光旖旎 fēngguāngyǐnǐ , 使人 shǐrén 陶醉 táozuì

    - phong cảnh của phía nam đất nước thanh nhã, làm cho mọi người chìm đắm

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 盅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+4 nét)
    • Pinyin: Chōng , Zhōng
    • Âm hán việt: Chung , Trung
    • Nét bút:丨フ一丨丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LBT (中月廿)
    • Bảng mã:U+76C5
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 陶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+8 nét)
    • Pinyin: Dào , Táo , Yáo
    • Âm hán việt: Dao , Giao , Đào
    • Nét bút:フ丨ノフノ一一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NLPOU (弓中心人山)
    • Bảng mã:U+9676
    • Tần suất sử dụng:Cao