Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 盅
沖
盅 là gì? 盅 (Chung, Trung). Bộ Mẫn 皿 (+4 nét). Tổng 9 nét but (丨フ一丨丨フ丨丨一). Ý nghĩa là: Cái chén nhỏ., Chén nhỏ, cốc nhỏ, Lượng từ. Từ ghép với 盅 : “trà chung” 茶盅 chén trà, “tửu chung” 酒盅 cốc rượu., 酒盅 Cốc rượu, 茶盅 Chén (cốc) uống nước, 斟一盅酒 Rót một cốc rượu Chi tiết hơn...