陶冶情操 táoyě qíngcāo
volume volume

Từ hán việt: 【đào dã tình thao】

Đọc nhanh: 陶冶情操 (đào dã tình thao). Ý nghĩa là: xây dựng tính cách, để tu dưỡng tâm trí của một người.

Ý Nghĩa của "陶冶情操" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

陶冶情操 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. xây dựng tính cách

to build character

✪ 2. để tu dưỡng tâm trí của một người

to cultivate one's mind

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 陶冶情操

  • volume volume

    - 陶冶情操 táoyěqíngcāo

    - bồi dưỡng tâm lý.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 学习 xuéxí 如何 rúhé 陶冶 táoyě

    - Cô ấy đang học cách làm gốm sứ.

  • volume volume

    - 阅读 yuèdú 可以 kěyǐ 陶冶性情 táoyěxìngqíng

    - Đọc sách có thể trau dồi tư tưởng.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 操心 cāoxīn 别人 biérén 的 de 事情 shìqing

    - Anh ấy luôn lo lắng chuyện bao đồng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 为 wèi 他 tā 操心 cāoxīn , 他会知 tāhuìzhī 你 nǐ 的 de 情 qíng 的 de

    - anh lo lắng cho anh ấy, anh ấy rất cảm ơn anh.

  • volume volume

    - 她 tā 为 wèi 陶冶情操 táoyěqíngcāo 而 ér 阅读 yuèdú 最 zuì 优秀作家 yōuxiùzuòjiā 的 de 作品 zuòpǐn

    - Cô ấy đọc tác phẩm của những nhà văn giỏi nhất nhằm mục đích bồi dưỡng tình cảm của mình.

  • volume volume

    - 艺术 yìshù 是 shì 高尚情操 gāoshàngqíngcāo 的 de 宣泄 xuānxiè

    - Nghệ thuật là sự thể hiện những tình cảm cao đẹp.

  • volume volume

    - 我 wǒ 觉得 juéde 养花 yǎnghuā 可以 kěyǐ 陶冶情操 táoyěqíngcāo

    - Tôi nghĩ trồng hoa có thể nuôi dưỡng tình cảm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 冶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+5 nét)
    • Pinyin: Yě
    • Âm hán việt: Dã
    • Nét bút:丶一フ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IMIR (戈一戈口)
    • Bảng mã:U+51B6
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 情›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+8 nét)
    • Pinyin: Qíng
    • Âm hán việt: Tình
    • Nét bút:丶丶丨一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PQMB (心手一月)
    • Bảng mã:U+60C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 操›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+13 nét)
    • Pinyin: Cāo , Cào
    • Âm hán việt: Thao , Tháo
    • Nét bút:一丨一丨フ一丨フ一丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QRRD (手口口木)
    • Bảng mã:U+64CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 陶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+8 nét)
    • Pinyin: Dào , Táo , Yáo
    • Âm hán việt: Dao , Giao , Đào
    • Nét bút:フ丨ノフノ一一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NLPOU (弓中心人山)
    • Bảng mã:U+9676
    • Tần suất sử dụng:Cao