劈情操 pī qíngcāo
volume volume

Từ hán việt: 【phách tình thao】

Đọc nhanh: 劈情操 (phách tình thao). Ý nghĩa là: để có một cuộc trò chuyện thân thiện (Thượng Hải).

Ý Nghĩa của "劈情操" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

劈情操 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để có một cuộc trò chuyện thân thiện (Thượng Hải)

to have a friendly chat (Shanghai)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 劈情操

  • volume volume

    - 保持 bǎochí 情操 qíngcāo

    - Duy trì tình cảm sâu đậm.

  • volume volume

    - 学霸 xuébà 为 wèi 高考 gāokǎo 操 cāo 碎了心 suìlexīn 学渣 xuézhā 为 wèi 爱情 àiqíng 操 cāo 碎了心 suìlexīn

    - Học sinh giỏi đau đầu vì kỳ thi tuyển sinh đại học, còn học sinh đội sổ lại lo lắng vì tình yêu.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 操心 cāoxīn 别人 biérén 的 de 事情 shìqing

    - Anh ấy luôn lo lắng chuyện bao đồng.

  • volume volume

    - 她 tā 具有 jùyǒu 高尚 gāoshàng 的 de 情操 qíngcāo

    - Cô ấy có những tình cảm cao đẹp.

  • volume volume

    - 你 nǐ 为 wèi 他 tā 操心 cāoxīn , 他会知 tāhuìzhī 你 nǐ 的 de 情 qíng 的 de

    - anh lo lắng cho anh ấy, anh ấy rất cảm ơn anh.

  • volume volume

    - 她 tā 为 wèi 陶冶情操 táoyěqíngcāo 而 ér 阅读 yuèdú 最 zuì 优秀作家 yōuxiùzuòjiā 的 de 作品 zuòpǐn

    - Cô ấy đọc tác phẩm của những nhà văn giỏi nhất nhằm mục đích bồi dưỡng tình cảm của mình.

  • volume volume

    - 艺术 yìshù 是 shì 高尚情操 gāoshàngqíngcāo 的 de 宣泄 xuānxiè

    - Nghệ thuật là sự thể hiện những tình cảm cao đẹp.

  • volume volume

    - 我 wǒ 觉得 juéde 养花 yǎnghuā 可以 kěyǐ 陶冶情操 táoyěqíngcāo

    - Tôi nghĩ trồng hoa có thể nuôi dưỡng tình cảm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 劈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:đao 刀 (+13 nét)
    • Pinyin: Pī , Pǐ
    • Âm hán việt: Phách
    • Nét bút:フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SJSH (尸十尸竹)
    • Bảng mã:U+5288
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 情›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+8 nét)
    • Pinyin: Qíng
    • Âm hán việt: Tình
    • Nét bút:丶丶丨一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PQMB (心手一月)
    • Bảng mã:U+60C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 操›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+13 nét)
    • Pinyin: Cāo , Cào
    • Âm hán việt: Thao , Tháo
    • Nét bút:一丨一丨フ一丨フ一丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QRRD (手口口木)
    • Bảng mã:U+64CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao