陪聊 péi liáo
volume volume

Từ hán việt: 【bồi liêu】

Đọc nhanh: 陪聊 (bồi liêu). Ý nghĩa là: (đặc biệt) trở thành người hộ tống được trả tiền, giữ ai đó bầu bạn để trò chuyện.

Ý Nghĩa của "陪聊" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

陪聊 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. (đặc biệt) trở thành người hộ tống được trả tiền

(esp.) to be a paid escort

✪ 2. giữ ai đó bầu bạn để trò chuyện

to keep sb company for a chat

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 陪聊

  • volume volume

    - 他们 tāmen 沿着 yánzhe 报春花 bàochūnhuā 盛开 shèngkāi 的 de 河 hé 岸边 ànbiān 走边 zǒubiān 聊 liáo

    - Họ đi dọc theo bờ sông nở hoa báo xuân và cùng trò chuyện.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 聊天 liáotiān 到 dào 深夜 shēnyè

    - Họ trò chuyện đến tận khuya.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正 zhèng 聊着 liáozhe 天儿 tiāner , 老板 lǎobǎn 进来 jìnlái 了 le

    - Họ đang tán gẫu thì ông chủ bước vào.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 坐在 zuòzài 凉亭 liángtíng 里 lǐ , 边 biān 喝茶 hēchá 边 biān 聊天 liáotiān

    - Họ ngồi trong buồng mát, uống trà và trò chuyện.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 车厢 chēxiāng 里 lǐ 聊天 liáotiān

    - Họ đang trò chuyện trong toa xe.

  • volume volume

    - 雕梁画栋 diāoliánghuàdòng 陪衬 péichèn 着 zhe 壁画 bìhuà , 使 shǐ 大殿 dàdiàn 显得 xiǎnde 格外 géwài 华丽 huálì

    - rường hoa chạm làm nổi bật lên bức tranh vẽ trên tường, đại điện vô cùng rực rỡ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 列车 lièchē 上 shàng 聊天 liáotiān

    - Họ đang trò chuyện trên tàu.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 亲自 qīnzì 寄情 jìqíng 写意 xiěyì 聊以自娱 liáoyǐzìyú

    - Họ tự bày tỏ cảm xúc, tự tạo niềm vui cho chính mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 聊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhĩ 耳 (+5 nét)
    • Pinyin: Liáo , Liú
    • Âm hán việt: Liêu
    • Nét bút:一丨丨一一一ノフノフ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SJHHL (尸十竹竹中)
    • Bảng mã:U+804A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 陪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+8 nét)
    • Pinyin: Péi
    • Âm hán việt: Bồi
    • Nét bút:フ丨丶一丶ノ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLYTR (弓中卜廿口)
    • Bảng mã:U+966A
    • Tần suất sử dụng:Cao