除害 chú hài
volume volume

Từ hán việt: 【trừ hại】

Đọc nhanh: 除害 (trừ hại). Ý nghĩa là: trừ hại.

Ý Nghĩa của "除害" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

除害 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trừ hại

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 除害

  • volume volume

    - 不要 búyào 伤害 shānghài 他人 tārén 的 de 心灵 xīnlíng

    - Đừng gây tổn thương tâm hồn của người khác.

  • volume volume

    - 兴修水利 xīngxiūshuǐlì , 免除 miǎnchú 水旱灾害 shuǐhànzāihài

    - xây dựng công trình thuỷ lợi để tránh

  • volume volume

    - 清除 qīngchú 毒害 dúhài

    - thanh trừ những thứ độc hại

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 你 nǐ 一句 yījù , 我 wǒ 一句 yījù , 针尖 zhēnjiān 儿 ér 对 duì 麦芒 màimáng 儿 ér , 越吵越 yuèchǎoyuè 厉害 lìhai

    - người này một câu người kia một câu, hai người tranh cãi càng lúc càng hăng.

  • volume volume

    - 害 hài 我 wǒ 白 bái 穿 chuān 紧身衣 jǐnshēnyī 白喷 báipēn 除臭剂 chúchòujì 了 le

    - Bây giờ tôi đang mặc áo khoác và chất khử mùi mà không có lý do.

  • volume volume

    - 不 bù 扣除 kòuchú 的 de 不 bù 扣除 kòuchú 的 de , 尤指 yóuzhǐ 为 wèi 所得税 suǒdeshuì 的 de 目的 mùdì 而 ér 不 bù 扣除 kòuchú 的 de

    - Không trừ đi không trừ đi, đặc biệt ám chỉ không trừ đi cho mục đích thuế thu nhập.

  • volume volume

    - 与其 yǔqí 害怕 hàipà , 不如 bùrú 勇敢 yǒnggǎn 面对 miànduì

    - Thay vì sợ hãi, hãy dũng cảm đối mặt.

  • volume volume

    - 不要 búyào 害怕 hàipà , 我家 wǒjiā 的 de 狗 gǒu 不 bù 咬 yǎo 人 rén

    - Đừng sợ, chó nhà tôi không cắn đâu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 害›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Hài , Hé
    • Âm hán việt: Hại , Hạt
    • Nét bút:丶丶フ一一一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JQMR (十手一口)
    • Bảng mã:U+5BB3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 除›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+7 nét)
    • Pinyin: Chú , Shū , Zhù
    • Âm hán việt: Trừ
    • Nét bút:フ丨ノ丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NLOMD (弓中人一木)
    • Bảng mã:U+9664
    • Tần suất sử dụng:Rất cao