蠢陋 chǔn lòu
volume volume

Từ hán việt: 【xuẩn lậu】

Đọc nhanh: 蠢陋 (xuẩn lậu). Ý nghĩa là: xuẩn lậu.

Ý Nghĩa của "蠢陋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蠢陋 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xuẩn lậu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蠢陋

  • volume volume

    - 革除陋规 géchúlòuguī

    - loại bỏ những luật lệ cổ hủ.

  • volume volume

    - 他家 tājiā 房屋 fángwū 很 hěn 简陋 jiǎnlòu

    - Nhà của anh ấy rất sơ sài.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 相貌 xiàngmào 很 hěn 丑陋 chǒulòu

    - Ngoại hình của anh ấy rất xấu xí.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 房间 fángjiān 很 hěn 简陋 jiǎnlòu

    - Căn phòng của anh ấy rất đơn sơ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 家 jiā 相当 xiāngdāng 简陋 jiǎnlòu

    - Nhà của anh ấy khá đơn sơ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 想法 xiǎngfǎ 太过 tàiguò 固陋 gùlòu 了 le

    - Cách nghĩ của anh ta quá nông cạn rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 想法 xiǎngfǎ 很 hěn 愚蠢 yúchǔn

    - Suy nghĩ của anh ấy rất ngốc.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 行为 xíngwéi 太蠢 tàichǔn 了 le

    - Hành động của anh ấy quá ngu xuẩn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 蠢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:21 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+15 nét)
    • Pinyin: Chǔn
    • Âm hán việt: Xuẩn
    • Nét bút:一一一ノ丶丨フ一一丨フ一丨一丶丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QKALI (手大日中戈)
    • Bảng mã:U+8822
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 陋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+6 nét)
    • Pinyin: Lòu
    • Âm hán việt: Lậu
    • Nét bút:フ丨一丨フノ丶フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLMBV (弓中一月女)
    • Bảng mã:U+964B
    • Tần suất sử dụng:Cao