降祉 jiàng zhǐ
volume volume

Từ hán việt: 【giáng chỉ】

Đọc nhanh: 降祉 (giáng chỉ). Ý nghĩa là: để gửi xuống các phước lành từ thiên đường.

Ý Nghĩa của "降祉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

降祉 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để gửi xuống các phước lành từ thiên đường

to send down blessings from heaven

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 降祉

  • volume volume

    - 他 tā 宁愿 nìngyuàn 战死 zhànsǐ 也 yě 不 bù 投降 tóuxiáng

    - Anh ta thà chết còn hơn đầu hàng.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 滑翔机 huáxiángjī 降落 jiàngluò 在 zài 田地 tiándì 里 lǐ 了 le

    - Anh ta đã hạ cánh máy bay dù trên cánh đồng.

  • volume volume

    - 从 cóng 部长 bùzhǎng 降级 jiàngjí 为 wèi 课长 kèzhǎng

    - Bị giáng từ bộ trường xuống làm trưởng phòng.

  • volume volume

    - 他 tā 无奈 wúnài 之下 zhīxià 投降 tóuxiáng 了 le

    - Anh ấy đầu hàng trong sự bất lực.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 被迫 bèipò 投降 tóuxiáng 敌人 dírén

    - Họ bị buộc phải đầu hàng kẻ thù.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 希望 xīwàng 降低 jiàngdī 碳 tàn 排放 páifàng

    - Họ hy vọng giảm lượng khí thải carbon.

  • volume volume

    - 飞机 fēijī 降落 jiàngluò 在 zài 跑道 pǎodào 上 shàng

    - Máy bay đáp xuống đường băng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 计划 jìhuà 下个月 xiàgeyuè 降价 jiàngjià

    - Họ dự kiến sẽ giảm giá vào tháng tới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 祉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhǐ
    • Âm hán việt: Chỉ
    • Nét bút:丶フ丨丶丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IFYLM (戈火卜中一)
    • Bảng mã:U+7949
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 降›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiàng , Xiáng , Xiàng
    • Âm hán việt: Giáng , Hàng
    • Nét bút:フ丨ノフ丶一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NLHEQ (弓中竹水手)
    • Bảng mã:U+964D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao