Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 祉
祉
祉 là gì? 祉 (Chỉ). Bộ Kỳ 示 (+4 nét). Tổng 8 nét but (丶フ丨丶丨一丨一). Ý nghĩa là: phúc, Phúc., Phúc lành. Từ ghép với 祉 : “phúc chỉ” 福祉 hạnh phúc. Chi tiết hơn...