降下 jiàngxià
volume volume

Từ hán việt: 【giáng hạ】

Đọc nhanh: 降下 (giáng hạ). Ý nghĩa là: lắng xuống; chìm xuống, rơi xuống; rớt xuống. Ví dụ : - 她的体温降下不来。 Cô ấy không thể làm giảm nhiệt độ cơ thể.

Ý Nghĩa của "降下" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

降下 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. lắng xuống; chìm xuống

降低到较低水平

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 的 de 体温 tǐwēn 降 jiàng 下不来 xiàbùlái

    - Cô ấy không thể làm giảm nhiệt độ cơ thể.

✪ 2. rơi xuống; rớt xuống

落下

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 降下

  • volume volume

    - 价格下降 jiàgéxiàjiàng 得 dé 非常 fēicháng 快 kuài

    - Giá cả giảm xuống rất nhanh.

  • volume volume

    - 产品 chǎnpǐn 销售量 xiāoshòuliàng 大幅度 dàfúdù 下降 xiàjiàng , 目前 mùqián 已跌 yǐdiē 至 zhì 谷底 gǔdǐ

    - lượng tiêu thụ hàng hoá đang giảm mạnh, trước mắt đã hạ đến mức thấp nhất.

  • volume volume

    - 向 xiàng 敌后 díhòu 投 tóu 下 xià 空降部队 kōngjiàngbùduì

    - Nhảy dù xuống phía sau phòng tuyến của kẻ thù.

  • volume volume

    - 他 tā 最近 zuìjìn 学习成绩 xuéxíchéngjì 下降 xiàjiàng 了 le

    - Thành tích của anh ấy gần đây đã giảm sút.

  • volume volume

    - 不 bù 及时 jíshí 进餐 jìncān , 血糖 xuètáng 水平 shuǐpíng 下降 xiàjiàng , 会 huì 使 shǐ 你 nǐ 的 de 大脑 dànǎo 紧张 jǐnzhāng

    - Nếu bạn không ăn đúng giờ, lượng đường trong máu sẽ giảm, điều này có thể khiến não bạn căng thẳng.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 的 de 地形 dìxíng 是 shì 西高东 xīgāodōng 低 dī , 像 xiàng 楼梯 lóutī 一样 yīyàng 一层 yīcéng 一层 yīcéng 地 dì 由西向东 yóuxīxiàngdōng 逐级 zhújí 下降 xiàjiàng

    - Địa hình Trung Quốc là Tay cao dông thấp, giống như những bậc thang ở từ Tây sang Đông, từ cao xuống thấp.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 成绩 chéngjì 明显 míngxiǎn 地 dì 下降 xiàjiàng 了 le

    - Điểm số của anh ấy giảm rõ rệt.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 健康状况 jiànkāngzhuàngkuàng 下降 xiàjiàng

    - Sức khỏe của anh ấy giảm sút.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 下›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Xià
    • Âm hán việt: Há , Hạ
    • Nét bút:一丨丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MY (一卜)
    • Bảng mã:U+4E0B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 降›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiàng , Xiáng , Xiàng
    • Âm hán việt: Giáng , Hàng
    • Nét bút:フ丨ノフ丶一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NLHEQ (弓中竹水手)
    • Bảng mã:U+964D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao