陆续 lùxù
volume volume

Từ hán việt: 【lục tục】

Đọc nhanh: 陆续 (lục tục). Ý nghĩa là: lũ lượt; lần lượt; liên tiếp; lục tục. Ví dụ : - 同学们陆续走进教室。 Học sinh lần lượt bước vào lớp.. - 代表们陆续到达会场。 Các đại biểu lần lượt đến hội trường.

Ý Nghĩa của "陆续" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 4 HSK 5 TOCFL 4

陆续 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lũ lượt; lần lượt; liên tiếp; lục tục

副词,表示先先后后, 时断时续

Ví dụ:
  • volume volume

    - 同学们 tóngxuémen 陆续 lùxù 走进 zǒujìn 教室 jiàoshì

    - Học sinh lần lượt bước vào lớp.

  • volume volume

    - 代表 dàibiǎo 们 men 陆续 lùxù 到达 dàodá 会场 huìchǎng

    - Các đại biểu lần lượt đến hội trường.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan đến 陆续

✪ 1. A + 陆续 + 地 + Động từ/ Tính từ (song âm tiết)

trợ từ kết cấu "地"

Ví dụ:
  • volume

    - 孩子 háizi 们 men 陆续 lùxù 欢快 huānkuài 地 dì 跑 pǎo 来 lái

    - Lũ trẻ liên tục vui vẻ chạy đến.

  • volume

    - 观众们 guānzhòngmen 陆续 lùxù 兴奋 xīngfèn 地 dì 鼓掌 gǔzhǎng

    - Khán giả lần lượt vỗ tay phấn khích.

✪ 2. A + 陆续 + Động từ + Tân ngữ

A tiếp tục làm gì

Ví dụ:
  • volume

    - 我 wǒ 陆续 lùxù 收到 shōudào 十 shí 来风 láifēng 来信 láixìn

    - Tôi liên tục nhận được mười bức thư tới.

  • volume

    - 演员 yǎnyuán 们 men 陆续 lùxù 登上 dēngshàng 舞台 wǔtái

    - Các diễn viên lần lượt lên sân khấu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 陆续

  • volume volume

    - 一到 yídào 三月 sānyuè , 桃花 táohuā 、 李花 lǐhuā 、 和 hé 海棠 hǎitáng 陆陆续续 lùlùxùxù 都 dōu 开 kāi 了 le

    - đến tháng ba, hoa đào, hoa mận, hoa hải đường lần lượt nở rộ.

  • volume volume

    - 同学们 tóngxuémen 陆续 lùxù 走进 zǒujìn 教室 jiàoshì

    - Học sinh lần lượt bước vào lớp.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 陆续 lùxù 欢快 huānkuài 地 dì 跑 pǎo 来 lái

    - Lũ trẻ liên tục vui vẻ chạy đến.

  • volume volume

    - 代表 dàibiǎo 们 men 陆续 lùxù 到达 dàodá 会场 huìchǎng

    - Các đại biểu lần lượt đến hội trường.

  • volume volume

    - 演员 yǎnyuán 们 men 陆续 lùxù 登上 dēngshàng 舞台 wǔtái

    - Các diễn viên lần lượt lên sân khấu

  • volume volume

    - 观众们 guānzhòngmen 陆续 lùxù 兴奋 xīngfèn 地 dì 鼓掌 gǔzhǎng

    - Khán giả lần lượt vỗ tay phấn khích.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 都 dōu 卖光 màiguāng 了 le 但 dàn 还要 háiyào 陆续 lùxù 进货 jìnhuò

    - Cô ấy vẫn giống như mọi khi, thích dùng bát đơm cơm đơm thức ăn.

  • volume volume

    - 当年 dāngnián 流散 liúsàn 在外 zàiwài 的 de 灾民 zāimín 陆续 lùxù 返回 fǎnhuí 了 le 家乡 jiāxiāng

    - năm ấy, các người dân bị nạn tản mạn ở bên ngoài lần lượt quay trở về quê hương.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 续›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+8 nét)
    • Pinyin: Xù
    • Âm hán việt: Tục
    • Nét bút:フフ一一丨フ丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMJNK (女一十弓大)
    • Bảng mã:U+7EED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 陆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+5 nét)
    • Pinyin: Liù , Lù
    • Âm hán việt: Lục
    • Nét bút:フ丨一一丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NLQU (弓中手山)
    • Bảng mã:U+9646
    • Tần suất sử dụng:Rất cao