阿阇梨 ā dū lí
volume volume

Từ hán việt: 【a đồ lê】

Đọc nhanh: 阿阇梨 (a đồ lê). Ý nghĩa là: Giáo viên Phật giáo (phiên âm tiếng Phạn), cũng được viết 阿闍黎 | 阿阇黎.

Ý Nghĩa của "阿阇梨" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

阿阇梨 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Giáo viên Phật giáo (phiên âm tiếng Phạn)

Buddhist teacher (Sanskrit transliteration)

✪ 2. cũng được viết 阿闍黎 | 阿阇黎

also written 阿闍黎|阿阇黎 [ā shé lí]

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 阿阇梨

  • volume volume

    - 他 tā 居然 jūrán 用 yòng 波阿斯 bōāsī · 瓦迪 wǎdí 亚 yà 的 de

    - Anh ấy sử dụng Boaz Vaadia

  • volume volume

    - 他 tā 阿谀 ēyú 上司 shàngsī

    - Anh ấy nịnh sếp.

  • volume volume

    - 伊阿古 yīāgǔ 背叛 bèipàn 奥赛罗 àosàiluó 是 shì 出于 chūyú 嫉妒 jídù

    - Iago phản bội Othello vì anh ta ghen tuông.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 削梨 xuēlí

    - Anh ấy đang gọt lê.

  • volume volume

    - 他 tā 给 gěi 我 wǒ 一个 yígè 梨 lí

    - Anh ấy cho tôi một quả lê.

  • volume volume

    - 他 tā 送给 sònggěi 我 wǒ 一个 yígè 凤梨 fènglí

    - Anh ấy tặng tôi một quả dứa.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 的 de 梨 lí 是 shì 大年 dànián , 树枝 shùzhī 都 dōu 快 kuài 压折 yāzhé 了 le

    - năm nay lê được mùa, trên cành trĩu quả sắp gãy rồi.

  • volume volume

    - 鳄梨 èlí 和 hé 椰汁 yēzhī 可以 kěyǐ 让 ràng 你 nǐ 的 de 皮肤 pífū 水润 shuǐrùn 光滑 guānghuá

    - Bơ và nước dừa có thể làm cho làn da của bạn ẩm và mịn màng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 梨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+7 nét)
    • Pinyin: Lí
    • Âm hán việt: Lê
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨丨一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HND (竹弓木)
    • Bảng mã:U+68A8
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 阇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Môn 門 (+8 nét)
    • Pinyin: Dū , Shé
    • Âm hán việt: Xà , Đồ
    • Nét bút:丶丨フ一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LSJKA (中尸十大日)
    • Bảng mã:U+9607
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp
  • 阿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+5 nét)
    • Pinyin: ā , ǎ , à , ē , ě
    • Âm hán việt: A , Á , Ốc
    • Nét bút:フ丨一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLMNR (弓中一弓口)
    • Bảng mã:U+963F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao