阿迪达斯 ādídásī
volume volume

Từ hán việt: 【a địch đạt tư】

Đọc nhanh: 阿迪达斯 (a địch đạt tư). Ý nghĩa là: Adidas (công ty đồ thể thao). Ví dụ : - 我会给你买阿迪达斯 Tôi sẽ mua cho bạn một số Adidas

Ý Nghĩa của "阿迪达斯" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

阿迪达斯 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Adidas (công ty đồ thể thao)

Adidas (sportswear company)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我会 wǒhuì 给 gěi 你 nǐ 买 mǎi 阿迪达斯 ādídásī

    - Tôi sẽ mua cho bạn một số Adidas

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 阿迪达斯

  • volume volume

    - 他 tā 居然 jūrán 用 yòng 波阿斯 bōāsī · 瓦迪 wǎdí 亚 yà 的 de

    - Anh ấy sử dụng Boaz Vaadia

  • volume volume

    - 我会 wǒhuì 给 gěi 你 nǐ 买 mǎi 阿迪达斯 ādídásī

    - Tôi sẽ mua cho bạn một số Adidas

  • volume volume

    - 你 nǐ 有 yǒu 请 qǐng 他 tā 吃 chī 颗 kē 阿斯 āsī 匹灵 pǐlíng 吗 ma

    - Bạn đã cho anh ta một viên aspirin?

  • volume volume

    - 伍德 wǔdé 福德 fúdé 想 xiǎng 让 ràng 我们 wǒmen 混进 hùnjìn 这个 zhègè 叫 jiào 阿特拉斯 ātèlāsī 科技 kējì 的 de 公司 gōngsī

    - Vì vậy, Woodford muốn chúng tôi đột nhập vào công ty có tên Atlas Tech này.

  • volume volume

    - 卡罗琳 kǎluólín 要 yào 留在 liúzài 达拉斯 dálāsī 了 le

    - Caroline đang ở Dallas

  • volume volume

    - 她 tā 认为 rènwéi 达特茅斯 dátèmáosī 都 dōu 太远 tàiyuǎn 了 le

    - Dartmouth đủ xa đối với cô ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 说 shuō 他 tā 叫 jiào 哈迪斯 hǎdísī

    - Anh ta nói tên anh ta là Hades.

  • volume volume

    - 到达 dàodá 斯卡 sīkǎ 圭 guī 要 yào 进入 jìnrù 美国 měiguó 境内 jìngnèi

    - Đến Skagway cần vào lãnh thổ Hoa Kỳ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 斯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+8 nét)
    • Pinyin: Sī
    • Âm hán việt: Tư
    • Nét bút:一丨丨一一一ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TCHML (廿金竹一中)
    • Bảng mã:U+65AF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 达›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+3 nét)
    • Pinyin: Dá , Tà , Tì
    • Âm hán việt: Thế , Đạt
    • Nét bút:一ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+8FBE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 迪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+5 nét)
    • Pinyin: Dí
    • Âm hán việt: Địch
    • Nét bút:丨フ一丨一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YLW (卜中田)
    • Bảng mã:U+8FEA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 阿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+5 nét)
    • Pinyin: ā , ǎ , à , ē , ě
    • Âm hán việt: A , Á , Ốc
    • Nét bút:フ丨一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLMNR (弓中一弓口)
    • Bảng mã:U+963F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao