阴魂 yīnhún
volume volume

Từ hán việt: 【âm hồn】

Đọc nhanh: 阴魂 (âm hồn). Ý nghĩa là: âm hồn, bóng vía; bóng. Ví dụ : - 阴魂不散。 âm hồn không tan.

Ý Nghĩa của "阴魂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

阴魂 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. âm hồn

迷信指人死后的灵魂 (今多用于比喻)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 阴魂不散 yīnhúnbùsàn

    - âm hồn không tan.

✪ 2. bóng vía; bóng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 阴魂

  • volume volume

    - 阴魂不散 yīnhúnbùsàn

    - âm hồn không tan.

  • volume volume

    - 他 tā 伤心 shāngxīn 得 dé 没 méi 了 le 魂 hún

    - Anh ấy đau lòng đến mức không còn cảm xúc.

  • volume volume

    - 他会刻 tāhuìkè 阴文 yīnwén

    - Anh ấy biết chạm khắc chữ nghiêng.

  • volume volume

    - 黑猫 hēimāo 躲 duǒ 在 zài 阴影 yīnyǐng 里 lǐ

    - Mèo đen trốn dưới bóng râm.

  • volume volume

    - 他 tā 仔细观察 zǐxìguānchá 着 zhe 石碑 shíbēi 的 de 阴 yīn

    - Anh ấy quan sát kỹ mặt sau của tấm bia đá.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 阴谋 yīnmóu 推翻 tuīfān 政府 zhèngfǔ

    - Họ âm mưu lật đổ chính phủ.

  • volume volume

    - 他 tā 叫 jiào 那个 nàgè 女人 nǚrén 给 gěi 弄 nòng 得 dé 神魂颠倒 shénhúndiāndǎo

    - Anh ấy đã bị cô gái đó làm cho chết mê chết mệt.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 认 rèn 他们 tāmen 的 de 失败 shībài 是 shì 因 yīn 杰克 jiékè 的 de 阴魂不散 yīnhúnbùsàn

    - Họ nghĩ nguyên nhân thất bại của họ là do âm hồn bất tán của Kiệt Khắc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 阴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+4 nét)
    • Pinyin: ān , Yīn , Yìn
    • Âm hán việt: Âm , Ấm
    • Nét bút:フ丨ノフ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NLB (弓中月)
    • Bảng mã:U+9634
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 魂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Quỷ 鬼 (+4 nét)
    • Pinyin: Hún
    • Âm hán việt: Hồn
    • Nét bút:一一フ丶ノ丨フ一一ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MIHI (一戈竹戈)
    • Bảng mã:U+9B42
    • Tần suất sử dụng:Rất cao