阴人 yīn rén
volume volume

Từ hán việt: 【âm nhân】

Đọc nhanh: 阴人 (âm nhân). Ý nghĩa là: phụ nữ; nữ nhân.

Ý Nghĩa của "阴人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

阴人 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phụ nữ; nữ nhân

妇女

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 阴人

  • volume volume

    - 狄更斯 dígēngsī 是 shì 个 gè 阴暗 yīnàn 的 de 人 rén

    - Dickens là một người đàn ông đen tối.

  • volume volume

    - 阴冷 yīnlěng 的 de 阴天 yīntiān 让 ràng 人 rén 想 xiǎng 待在家里 dàizàijiālǐ

    - Thời tiết âm u và lạnh lẽo khiến người ta muốn ở nhà.

  • volume volume

    - 敌人 dírén 的 de 阴谋 yīnmóu 未能得逞 wèinéngdéchěng

    - Âm mưu của địch đã bị thất bại.

  • volume volume

    - 阴天 yīntiān 让 ràng 人 rén 的 de 心情 xīnqíng 不好 bùhǎo

    - Trời âm u khiến cho tâm trạng con người không vui.

  • volume volume

    - 戳穿 chuōchuān 敌人 dírén 的 de 阴谋 yīnmóu

    - Vạch trần âm mưu của kẻ địch.

  • volume volume

    - 他 tā 挫败 cuòbài 了 le 敌人 dírén 的 de 阴谋 yīnmóu

    - Anh ấy đã phá hủy âm mưu của kẻ thù.

  • volume volume

    - 在 zài 酷日 kùrì 下 xià , 人们 rénmen 都 dōu 躲 duǒ 在 zài 阴凉处 yīnliángchù

    - Dưới ánh nắng gay gắt, mọi người đều trốn ở chỗ mát mẻ.

  • volume volume

    - 那 nà 是因为 shìyīnwèi 老年人 lǎoniánrén 喜欢 xǐhuan 阴凉 yīnliáng

    - Đó là bởi vì người già rất thích bóng râm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 阴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+4 nét)
    • Pinyin: ān , Yīn , Yìn
    • Âm hán việt: Âm , Ấm
    • Nét bút:フ丨ノフ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NLB (弓中月)
    • Bảng mã:U+9634
    • Tần suất sử dụng:Rất cao