阳离子 yánglízǐ
volume volume

Từ hán việt: 【dương ly tử】

Đọc nhanh: 阳离子 (dương ly tử). Ý nghĩa là: cation (vật lý), ion dương.

Ý Nghĩa của "阳离子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

阳离子 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. cation (vật lý)

cation (physics)

✪ 2. ion dương

positive ion

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 阳离子

  • volume volume

    - 阳离子 yánglízǐ 带 dài 正电荷 zhèngdiànhè

    - Ion dương mang điện tích dương.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 看样子 kànyàngzi 会 huì 离婚 líhūn

    - Bọn họ có vẻ sẽ ly hôn.

  • volume volume

    - 太阳 tàiyang 晒 shài 得 dé 高粱 gāoliáng 叶子 yèzi 都 dōu 打 dǎ 卷儿 juǎnér 了 le

    - Ánh nắng phơi khô lá cây cao lương cong queo lại.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 孩子 háizi 的 de 身量 shēnliàng 不大离 bùdàlí

    - sức vóc hai đứa trẻ này ngang nhau

  • volume volume

    - 儿子 érzi 自打 zìdǎ 离家 líjiā 以后 yǐhòu , 没有 méiyǒu 回来 huílai 过 guò

    - từ sau khi con trai xa nhà, vẫn chưa trở về.

  • volume volume

    - 从 cóng 阳台 yángtái 上 shàng 把 bǎ 篮子 lánzi 缒 zhuì 下来 xiàlai

    - thả cái làn từ ban công xuống.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 院子 yuànzi 里 lǐ 晒太阳 shàitàiyang

    - Cô ấy tắm nắng trong sân.

  • volume volume

    - 对于 duìyú 有 yǒu 孩子 háizi 的 de 家庭 jiātíng , 离婚 líhūn 时 shí 孩子 háizi 的 de 抚养权 fǔyǎngquán 是 shì 一个 yígè 绕 rào 不 bù 过去 guòqù 的 de 问题 wèntí

    - Đối với những gia đình có con, việc giành quyền nuôi con khi ly hôn là vấn đề không thể không có.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 离›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+8 nét), nhụ 禸 (+6 nét)
    • Pinyin: Chī , Lí , Lì
    • Âm hán việt: Li , Ly , Lệ
    • Nét bút:丶一ノ丶フ丨丨フフ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YUKB (卜山大月)
    • Bảng mã:U+79BB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 阳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+4 nét)
    • Pinyin: Yáng
    • Âm hán việt: Dương
    • Nét bút:フ丨丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NLA (弓中日)
    • Bảng mã:U+9633
    • Tần suất sử dụng:Rất cao