防水灯 Fángshuǐ dēng
volume volume

Từ hán việt: 【phòng thuỷ đăng】

Đọc nhanh: 防水灯 (phòng thuỷ đăng). Ý nghĩa là: Đèn chống nước.

Ý Nghĩa của "防水灯" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

防水灯 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đèn chống nước

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 防水灯

  • volume volume

    - 及时 jíshí 清除 qīngchú 污水 wūshuǐ 、 粪便 fènbiàn , 防止 fángzhǐ 蚊蝇滋生 wényíngzīshēng

    - kịp thời dọn sạch nước bẩn, phân đọng, ngăn chặn ruồi muỗi sinh sản.

  • volume volume

    - 为了 wèile 预防 yùfáng 水灾 shuǐzāi , 他们 tāmen 在 zài 这里 zhèlǐ 修建 xiūjiàn 了 le 水坝 shuǐbà

    - Để phòng ngừa lũ lụt, họ đã xây dựng những con đập ở đây.

  • volume volume

    - 这 zhè 条 tiáo 街上 jiēshàng 的 de 路灯 lùdēng , 一个个 yígègè 都 dōu 像 xiàng 通体 tōngtǐ 光明 guāngmíng 的 de 水晶球 shuǐjīngqiú

    - những bóng đèn đường ở phố này, cái nào cũng giống như những quả cầu thuỷ tinh sáng chói.

  • volume volume

    - 海港 hǎigǎng 的 de 灯火 dēnghuǒ 在 zài 水平线上 shuǐpíngxiànshàng 闪烁 shǎnshuò 著 zhù

    - Đèn cảng biển lấp lánh trên đường chân trời.

  • volume volume

    - 加固 jiāgù 堤防 dīfáng 抵御 dǐyù 洪水 hóngshuǐ 来袭 láixí

    - Củng cố đê điều chống nước lũ đến tấn công.

  • volume volume

    - 甲醛 jiǎquán 溶于 róngyú 水中 shuǐzhōng , 就是 jiùshì 防腐剂 fángfǔjì 福尔马林 fúěrmǎlín

    - Nếu dung dịch formaldehyde hòa tan trong nước sẽ là chất bảo quản formalin.

  • volume volume

    - 新型 xīnxíng 防水材料 fángshuǐcáiliào 在 zài 建筑工程 jiànzhùgōngchéng 有水 yǒushuǐ 房间 fángjiān 的 de 应用 yìngyòng 探索 tànsuǒ

    - Ứng dụng vật liệu chống thấm kiểu mới trong phòng nước trong kỹ thuật xây dựng

  • - 润肤霜 rùnfūshuāng 可以 kěyǐ 帮助 bāngzhù 你 nǐ 的 de 皮肤 pífū 保持 bǎochí 水分 shuǐfèn , 防止 fángzhǐ 干燥 gānzào

    - Kem dưỡng da giúp da bạn giữ được độ ẩm và ngăn ngừa khô da.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 灯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+2 nét)
    • Pinyin: Dēng
    • Âm hán việt: Đinh , Đăng
    • Nét bút:丶ノノ丶一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FMN (火一弓)
    • Bảng mã:U+706F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 防›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+4 nét)
    • Pinyin: Fáng
    • Âm hán việt: Phòng
    • Nét bút:フ丨丶一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLYHS (弓中卜竹尸)
    • Bảng mã:U+9632
    • Tần suất sử dụng:Rất cao