阐扬 chǎnyáng
volume volume

Từ hán việt: 【xiển dương】

Đọc nhanh: 阐扬 (xiển dương). Ý nghĩa là: tuyên truyền.

Ý Nghĩa của "阐扬" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

阐扬 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tuyên truyền

说明并宣传

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 阐扬

  • volume volume

    - 鹅毛大雪 émáodàxuě 纷纷扬扬 fēnfēnyángyáng

    - chùm tuyết to bay lả tả.

  • volume volume

    - 他 tā 扬鞭 yángbiān 策马 cèmǎ 奔跑 bēnpǎo

    - Anh ấy giục ngựa chạy nhanh.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 耀武扬威 yàowǔyángwēi

    - Anh ta thích khoe khoang phô trương sức mạnh.

  • volume volume

    - 他 tā 扬起 yángqǐ 手 shǒu 表示 biǎoshì 问候 wènhòu

    - Anh ấy vẫy tay chào.

  • volume volume

    - 他扬 tāyáng 着 zhe 手中 shǒuzhōng 的 de 鲜花 xiānhuā

    - Anh ấy giơ cao hoa tươi ở trong tay.

  • volume volume

    - 他 tā 得到 dédào 了 le 上级 shàngjí 的 de 表扬 biǎoyáng

    - Anh ấy nhận được sự khen ngợi từ cấp trên.

  • volume volume

    - 他 tā 犯 fàn 了 le 错误 cuòwù , 但 dàn 他 tā 知错 zhīcuò 能改 nénggǎi , 值得 zhíde 表扬 biǎoyáng

    - Anh ấy mắc sai lầm nhưng anh ấy biết đổi và sửa chữa, điều này đáng được khen ngợi.

  • volume volume

    - 他 tā 由 yóu 於 yú 一件 yījiàn 表现 biǎoxiàn 出 chū 精湛 jīngzhàn 技艺 jìyì 的 de 作品 zuòpǐn 而 ér 受到 shòudào 赞扬 zànyáng

    - Anh ta đã được khen ngợi vì một tác phẩm thể hiện kỹ thuật tuyệt vời.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 扬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+3 nét)
    • Pinyin: Yáng
    • Âm hán việt: Dương
    • Nét bút:一丨一フノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QNSH (手弓尸竹)
    • Bảng mã:U+626C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 阐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Môn 門 (+8 nét)
    • Pinyin: Chǎn
    • Âm hán việt: Xiển
    • Nét bút:丶丨フ丶ノ丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:LSCWJ (中尸金田十)
    • Bảng mã:U+9610
    • Tần suất sử dụng:Cao