间接宾语 jiànjiē bīnyǔ
volume volume

Từ hán việt: 【gian tiếp tân ngữ】

Đọc nhanh: 间接宾语 (gian tiếp tân ngữ). Ý nghĩa là: tân ngữ gián tiếp (ngữ pháp).

Ý Nghĩa của "间接宾语" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

间接宾语 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tân ngữ gián tiếp (ngữ pháp)

indirect object (grammar)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 间接宾语

  • volume volume

    - 直接 zhíjiē 宾语 bīnyǔ

    - tân ngữ trực tiếp

  • volume volume

    - 间接 jiànjiē 宾语 bīnyǔ

    - tân ngữ gián tiếp

  • volume volume

    - 这个 zhègè 词 cí 还 hái 可以 kěyǐ 用 yòng 於 yú 复数 fùshù 的 de 主语 zhǔyǔ 之 zhī 後 hòu 或 huò 复数 fùshù 动词 dòngcí 的 de 间接 jiànjiē 宾语 bīnyǔ 之 zhī 後 hòu

    - Từ này còn có thể sử dụng sau chủ ngữ số nhiều hoặc sau tân ngữ gián tiếp của động từ số nhiều.

  • volume volume

    - 她 tā 间接 jiànjiē 表达 biǎodá 了 le 自己 zìjǐ 的 de 意见 yìjiàn

    - Cô ấy đã gián tiếp bày tỏ ý kiến của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 接受 jiēshòu 法院 fǎyuàn 的 de 断语 duànyǔ

    - Anh ấy không chấp nhận lời quyết định của toà án.

  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 我 wǒ 接入 jiērù 代号 dàihào 圣像 shèngxiàng 间谍卫星 jiàndiéwèixīng

    - Bạn muốn tôi truy cập vệ tinh do thám IKON

  • volume volume

    - ` 他 tā 说 shuō 我要 wǒyào 来 lái . ' 在 zài 间接 jiànjiē 引语 yǐnyǔ 中 zhōng 变成 biànchéng ` 他 tā 说 shuō 他 tā 要 yào 来 lái .'

    - "Anh ta nói: 'Tôi sẽ đến'." trong giọng gián tiếp trở thành "Anh ta nói rằng anh ta sẽ đến."

  • - 所有 suǒyǒu 房间 fángjiān 都 dōu 配备 pèibèi 了 le 卫星 wèixīng 电视接收 diànshìjiēshōu 系统 xìtǒng , 提供 tígōng 全球 quánqiú 频道 píndào

    - Mọi phòng đều được trang bị hệ thống thu tivi vệ tinh, cung cấp các kênh toàn cầu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 宾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Bīn , Bìn
    • Âm hán việt: Thấn , Tân
    • Nét bút:丶丶フノ丨一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JOMC (十人一金)
    • Bảng mã:U+5BBE
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 接›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Jiē
    • Âm hán việt: Tiếp
    • Nét bút:一丨一丶一丶ノ一フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYTV (手卜廿女)
    • Bảng mã:U+63A5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 语›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+7 nét)
    • Pinyin: Yǔ , Yù
    • Âm hán việt: Ngứ , Ngữ
    • Nét bút:丶フ一丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVMMR (戈女一一口)
    • Bảng mã:U+8BED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 间›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Môn 門 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiān , Jiàn , Xiàn
    • Âm hán việt: Dản , Gian , Gián , Nhàn
    • Nét bút:丶丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ISA (戈尸日)
    • Bảng mã:U+95F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao