间奏 jiàn zòu
volume volume

Từ hán việt: 【gian tấu】

Đọc nhanh: 间奏 (gian tấu). Ý nghĩa là: nhạc dạo.

Ý Nghĩa của "间奏" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

间奏 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhạc dạo

歌剧各段间的器乐间奏

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 间奏

  • volume volume

    - 鹅 é 鸭 yā 之类 zhīlèi 趾间 zhǐjiān 有 yǒu 蹼 pǔ

    - giữa các ngón chân của loài vịt ngỗng có màng da.

  • volume volume

    - 一进 yījìn 大门 dàmén , 左手 zuǒshǒu 三间 sānjiān 倒座 dǎozuò 儿 ér 是 shì 客厅 kètīng

    - Vừa bước vào cổng, phòng đối diện với ba gian nhà bên tay trái là phòng khách.

  • volume volume

    - 一间 yījiān 套房 tàofáng

    - một phòng xép

  • volume volume

    - 雌激素 cíjīsù 是 shì 不会 búhuì 瞬间 shùnjiān 奏效 zòuxiào 的 de

    - Không có cách nào estrogen hoạt động nhanh như vậy.

  • volume volume

    - 一定 yídìng 要 yào 注意 zhùyì 吸气 xīqì 、 呼气 hūqì 的 de 节奏 jiézòu

    - Hãy nhớ chú ý đến nhịp hít vào và thở ra.

  • volume volume

    - 一瞬间 yīshùnjiān , 火箭 huǒjiàn 已经 yǐjīng 飞 fēi 得 dé 无影无踪 wúyǐngwúzōng 了 le

    - Trong nháy mắt, tên lửa đã biến mất không một dấu vết.

  • volume volume

    - 一种 yīzhǒng 味道 wèidao 浓郁 nóngyù 的 de 好 hǎo 调味品 tiáowèipǐn 和 hé 甜 tián 的 de 干果 gānguǒ 之间 zhījiān 有 yǒu 一个 yígè 有趣 yǒuqù 的 de 对比 duìbǐ

    - Có một sự trái ngược thú vị giữa một loại gia vị có hương vị và trái cây khô ngọt

  • volume volume

    - 一间 yījiān 宿舍 sùshè 住 zhù 四个 sìgè 学生 xuésheng

    - Bốn sinh viên ở trong một phòng ký túc xá.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 奏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đại 大 (+6 nét)
    • Pinyin: Zòu
    • Âm hán việt: Thấu , Tấu
    • Nét bút:一一一ノ丶一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QKHK (手大竹大)
    • Bảng mã:U+594F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 间›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Môn 門 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiān , Jiàn , Xiàn
    • Âm hán việt: Dản , Gian , Gián , Nhàn
    • Nét bút:丶丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ISA (戈尸日)
    • Bảng mã:U+95F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao