闲趣 xián qù
volume volume

Từ hán việt: 【nhàn thú】

Đọc nhanh: 闲趣 (nhàn thú). Ý nghĩa là: Niềm vui trong cuộc sống thảnh thơi..

Ý Nghĩa của "闲趣" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

闲趣 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Niềm vui trong cuộc sống thảnh thơi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 闲趣

  • volume volume

    - 他 tā 一天到晚 yìtiāndàowǎn 不歇闲 bùxiēxián

    - ông ấy suốt ngày không ngơi nghỉ

  • volume volume

    - 他 tā 一有 yīyǒu 空闲 kòngxián 就 jiù 练习 liànxí 书 shū 法 fǎ

    - anh ấy hễ có lúc rảnh rỗi là luyện thư pháp.

  • volume volume

    - 鼓点 gǔdiǎn 的 de 变化 biànhuà 很 hěn 有趣 yǒuqù

    - Sự thay đổi của nhịp trống rất thú vị.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 广播节目 guǎngbōjiémù 很 hěn 有趣 yǒuqù

    - Chương trình phát sóng hôm nay rất thú vị.

  • volume volume

    - 人家 rénjiā 拒绝 jùjué 了 le , 他 tā 还 hái 一再 yīzài 去 qù 纠缠 jiūchán , 真 zhēn 不 bù 知趣 zhīqù

    - người ta từ chối, anh ấy vẫn đến quấy rầy, thật không biết điều.

  • volume volume

    - 从前 cóngqián 的 de 故事 gùshì 很 hěn 有趣 yǒuqù

    - Câu chuyện ngày xưa rất thú vị.

  • volume volume

    - 书 shū 当中 dāngzhōng 有 yǒu 很多 hěnduō 有趣 yǒuqù 的 de 知识 zhīshí

    - Trong sách có nhiều kiến thức thú vị.

  • volume volume

    - 今天下午 jīntiānxiàwǔ 你 nǐ 有 yǒu 兴趣 xìngqù 去 qù 看 kàn 赛马 sàimǎ 吗 ma ?

    - Chiều nay bạn có muốn đi xem trận đua ngựa không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 趣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+8 nét)
    • Pinyin: Cǒu , Cù , Qū , Qù , Zōu
    • Âm hán việt: Thú , Xúc
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶一丨丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GOSJE (土人尸十水)
    • Bảng mã:U+8DA3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 闲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Môn 門 (+4 nét)
    • Pinyin: Xián
    • Âm hán việt: Nhàn
    • Nét bút:丶丨フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LSD (中尸木)
    • Bảng mã:U+95F2
    • Tần suất sử dụng:Cao