闲游 xián yóu
volume volume

Từ hán việt: 【nhàn du】

Đọc nhanh: 闲游 (nhàn du). Ý nghĩa là: dạo chơi.

Ý Nghĩa của "闲游" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

闲游 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dạo chơi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 闲游

  • volume volume

    - 中游 zhōngyóu 水流 shuǐliú 很 hěn 平稳 píngwěn

    - Nước ở trung lưu rất ổn định.

  • volume volume

    - 周末 zhōumò 我 wǒ 很 hěn 闲 xián , 去 qù 旅游 lǚyóu 吧 ba

    - Cuối tuần tôi rất rảnh, đi du lịch đi.

  • volume volume

    - 为了 wèile 侦察 zhēnchá 敌情 díqíng , 他 tā 改扮 gǎibàn 成 chéng 一个 yígè 游街 yóujiē 串巷 chuànxiàng 的 de 算命先生 suànmìngxiānsheng

    - vì muốn tìm hiểu tình hình của địch, anh ấy giả dạng thành người xem tướng số trên đường.

  • volume volume

    - 上午 shàngwǔ 十 shí 时 shí 游行 yóuxíng 开始 kāishǐ

    - 10 giờ sáng bắt đầu diễu hành.

  • volume volume

    - 世界各地 shìjiègèdì 的 de 游客 yóukè 云集 yúnjí 此地 cǐdì

    - Du khách từ khắp nơi trên thế giới đổ về đây.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 你们 nǐmen 成天 chéngtiān 游手好闲 yóushǒuhàoxián , 就 jiù 永远 yǒngyuǎn 也 yě 成不了 chéngbùliǎo 好 hǎo 学生 xuésheng

    - Nếu bạn cứ lười biếng suốt ngày, bạn sẽ không bao giờ trở thành học sinh giỏi.

  • volume volume

    - 那个 nàgè 傻 shǎ 孩子 háizi 从来不 cóngláibù 做事 zuòshì , 只是 zhǐshì 整天 zhěngtiān 游手好闲 yóushǒuhàoxián

    - Đứa trẻ ngốc đó chẳng bao giờ làm việc, chỉ cả ngày lười biếng và không làm gì cả.

  • volume volume

    - 湖南 húnán 邵阳 shàoyáng 休闲 xiūxián 旅游 lǚyóu 开发 kāifā 研究 yánjiū

    - Nghiên cứu về sự phát triển của du lịch giải trí ở Thiệu Dương, Hồ Nam

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 游›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Liú , Yóu
    • Âm hán việt: Du
    • Nét bút:丶丶一丶一フノノ一フ丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EYSD (水卜尸木)
    • Bảng mã:U+6E38
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 闲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Môn 門 (+4 nét)
    • Pinyin: Xián
    • Âm hán việt: Nhàn
    • Nét bút:丶丨フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LSD (中尸木)
    • Bảng mã:U+95F2
    • Tần suất sử dụng:Cao