闪铄 shǎn shuò
volume volume

Từ hán việt: 【siểm thước】

Đọc nhanh: 闪铄 (siểm thước). Ý nghĩa là: biến thể của 閃爍 | 闪烁.

Ý Nghĩa của "闪铄" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. biến thể của 閃爍 | 闪烁

variant of 閃爍|闪烁

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 闪铄

  • volume volume

    - 你 nǐ 能 néng 不能不要 bùnéngbúyào 天天 tiāntiān 放闪 fàngshǎn , 秀 xiù 恩爱 ēnài 死 sǐ 得 dé 快 kuài

    - Cậu có thể đừng có suốt ngày thể hiện tình cảm được không, khoe nhiều chia tay nhanh đấy

  • volume volume

    - 鸟 niǎo 的 de 翅膀 chìbǎng 在 zài 阳光 yángguāng 下 xià 闪闪发光 shǎnshǎnfāguāng

    - Đôi cánh của con chim lấp lánh dưới ánh mặt trời.

  • volume volume

    - 他 tā 闪闪烁烁 shǎnshǎnshuòshuò , 不 bù 做 zuò 肯定 kěndìng 的 de 答复 dáfù

    - Anh ta úp úp mở mở, không đưa ra câu trả lời chắc chắn.

  • volume volume

    - 他 tā 行动 xíngdòng 迅如 xùnrú 闪电 shǎndiàn

    - Anh ấy hành động nhanh như chớp.

  • volume volume

    - 他 tā 闪 shǎn 了 le 下 xià 差点 chàdiǎn 摔倒 shuāidǎo

    - Anh ấy lắc mạnh một chút suýt ngã.

  • volume volume

    - 他 tā 闪下 shǎnxià 我 wǒ 独自 dúzì 离开 líkāi

    - Anh ấy bỏ lại tôi rồi đi một mình.

  • volume volume

    - 他 tā 迅速 xùnsù 闪躲 shǎnduǒ 开 kāi 攻击 gōngjī

    - Anh ấy nhanh chóng né tránh được đòn tấn công.

  • volume volume

    - 他 tā 抬眼 táiyǎn 凝视着 níngshìzhe 头顶 tóudǐng 上方 shàngfāng 星光 xīngguāng 闪烁 shǎnshuò 的 de 天空 tiānkōng

    - Anh ta nhìn lên và nhìn chằm chằm vào bầu trời trên đầu đầy sao lấp lánh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 铄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Kim 金 (+5 nét)
    • Pinyin: Shuò
    • Âm hán việt: Thước
    • Nét bút:ノ一一一フノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CHVD (金竹女木)
    • Bảng mã:U+94C4
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 闪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Môn 門 (+2 nét)
    • Pinyin: Shǎn
    • Âm hán việt: Siểm , Thiểm
    • Nét bút:丶丨フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LSO (中尸人)
    • Bảng mã:U+95EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao