闪避 shǎnbì
volume volume

Từ hán việt: 【siểm tị】

Đọc nhanh: 闪避 (siểm tị). Ý nghĩa là: lánh; né tránh; tránh; nép; né.

Ý Nghĩa của "闪避" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

闪避 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lánh; né tránh; tránh; nép; né

迅速侧转身子向旁边躲避

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 闪避

  • volume volume

    - 亮闪闪 liàngshǎnshǎn 的 de 启明星 qǐmíngxīng

    - sao mai sáng long lanh.

  • volume volume

    - 交通堵塞 jiāotōngdǔsè 是 shì 很 hěn 难 nán 避免 bìmiǎn 的 de

    - Tắc nghẽn giao thông là rất khó tránh khỏi.

  • volume volume

    - 为了 wèile 健康 jiànkāng , 我们 wǒmen 要 yào 避免 bìmiǎn 熬夜 áoyè

    - Vì sức khỏe, chúng ta phải tránh thức khuya.

  • volume volume

    - 亮闪闪 liàngshǎnshǎn 的 de 眼睛 yǎnjing

    - đôi mắt sáng long lanh.

  • volume volume

    - 鸟 niǎo 的 de 翅膀 chìbǎng 在 zài 阳光 yángguāng 下 xià 闪闪发光 shǎnshǎnfāguāng

    - Đôi cánh của con chim lấp lánh dưới ánh mặt trời.

  • volume volume

    - 井宿 jǐngsù 在 zài 夜空 yèkōng 中 zhōng 闪耀 shǎnyào

    - Chòm sao Tỉnh lấp lánh trong bầu trời đêm.

  • volume volume

    - 亏有 kuīyǒu 那 nà 提示 tíshì , 避过险 bìguòxiǎn

    - May mà có nhắc nhở kia, tránh được nguy hiểm.

  • volume volume

    - 为了 wèile 避嫌 bìxián , 他 tā 没有 méiyǒu 接受 jiēshòu 礼物 lǐwù

    - Để tránh bị hiểu lầm, anh ấy không nhận quà.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 避›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+13 nét)
    • Pinyin: Bì
    • Âm hán việt: Tị , Tỵ
    • Nét bút:フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YSRJ (卜尸口十)
    • Bảng mã:U+907F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 闪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Môn 門 (+2 nét)
    • Pinyin: Shǎn
    • Âm hán việt: Siểm , Thiểm
    • Nét bút:丶丨フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LSO (中尸人)
    • Bảng mã:U+95EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao