闪灼 shǎn zhuó
volume volume

Từ hán việt: 【siểm chước】

Đọc nhanh: 闪灼 (siểm chước). Ý nghĩa là: le lói.

Ý Nghĩa của "闪灼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

闪灼 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. le lói

(光亮) 闪耀烧灼; 动摇不定,忽明忽暗

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 闪灼

  • volume volume

    - 鸟 niǎo 的 de 翅膀 chìbǎng 在 zài 阳光 yángguāng 下 xià 闪闪发光 shǎnshǎnfāguāng

    - Đôi cánh của con chim lấp lánh dưới ánh mặt trời.

  • volume volume

    - 他 tā 行动 xíngdòng 迅如 xùnrú 闪电 shǎndiàn

    - Anh ấy hành động nhanh như chớp.

  • volume volume

    - 他 tā 闪 shǎn 了 le 下 xià 差点 chàdiǎn 摔倒 shuāidǎo

    - Anh ấy lắc mạnh một chút suýt ngã.

  • volume volume

    - 他 tā 闪下 shǎnxià 我 wǒ 独自 dúzì 离开 líkāi

    - Anh ấy bỏ lại tôi rồi đi một mình.

  • volume volume

    - 他 tā 迅速 xùnsù 闪躲 shǎnduǒ 开 kāi 攻击 gōngjī

    - Anh ấy nhanh chóng né tránh được đòn tấn công.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 很多 hěnduō 债务 zhàiwù 弄 nòng 得 dé 焦灼 jiāozhuó 不安 bùān

    - Anh ta bị nhiều nợ nần làm lo lắng không yên.

  • volume volume

    - 他 tā 眼神 yǎnshén 很 hěn 灼 zhuó

    - Mắt anh ấy rất sáng chói.

  • volume volume

    - 他 tā 抬眼 táiyǎn 凝视着 níngshìzhe 头顶 tóudǐng 上方 shàngfāng 星光 xīngguāng 闪烁 shǎnshuò 的 de 天空 tiānkōng

    - Anh ta nhìn lên và nhìn chằm chằm vào bầu trời trên đầu đầy sao lấp lánh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 灼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhuó
    • Âm hán việt: Chước
    • Nét bút:丶ノノ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FPI (火心戈)
    • Bảng mã:U+707C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 闪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Môn 門 (+2 nét)
    • Pinyin: Shǎn
    • Âm hán việt: Siểm , Thiểm
    • Nét bút:丶丨フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LSO (中尸人)
    • Bảng mã:U+95EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao