门道 méndao
volume volume

Từ hán việt: 【môn đạo】

Đọc nhanh: 门道 (môn đạo). Ý nghĩa là: cách thức; lề lối; con đường. Ví dụ : - 农业增产的门道很多。 có rất nhiều cách thức để nâng cao sản xuất nông nghiệp.

Ý Nghĩa của "门道" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

门道 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cách thức; lề lối; con đường

门路

Ví dụ:
  • volume volume

    - 农业 nóngyè 增产 zēngchǎn 的 de 门道 méndào 很多 hěnduō

    - có rất nhiều cách thức để nâng cao sản xuất nông nghiệp.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 门道

  • volume volume

    - 左道旁门 zuǒdàopángmén

    - tà đạo; tà thuyết

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 歪门邪道 wāiménxiédào

    - Anh ta dùng cách bất chính.

  • volume volume

    - 惯常 guàncháng 出门 chūmén 的 de 人 rén , 知道 zhīdào 旅途 lǚtú 上 shàng 的 de 许多 xǔduō 不便 bùbiàn

    - những người hay đi ra ngoài, biết có rất nhiều bất tiện trên đường đi.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 这 zhè 门道 méndào 上 shàng 有 yǒu 天赋 tiānfù

    - Anh ấy có năng khiếu trong kỹ thuật này.

  • volume volume

    - 这 zhè 算是 suànshì 哪门子 nǎménzǐ 的 de 查克 chákè · 诺里斯 nuòlǐsī 世界 shìjiè 空手道 kōngshǒudào 冠军 guànjūn

    - Nó hầu như không làm cho anh ta Chuck Norris.

  • volume volume

    - 卡门 kǎmén 知道 zhīdào 我 wǒ 吻 wěn 了 le 你 nǐ

    - Carmen biết rằng tôi đã hôn bạn.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 学会 xuéhuì 这 zhè 门道 méndào

    - Chúng ta phải học được kỹ nghệ này.

  • volume volume

    - 他 tā 真心实意 zhēnxīnshíyì 来 lái 道歉 dàoqiàn 你 nǐ 怎么 zěnme 把 bǎ 他 tā 拒之门外 jùzhīménwài

    - Anh ấy đến xin lỗi chân thành, tại sao em để anh ta ở ngoài?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 道›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đạo
    • Nét bút:丶ノ一ノ丨フ一一一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTHU (卜廿竹山)
    • Bảng mã:U+9053
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 门›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Môn 門 (+0 nét)
    • Pinyin: Mén
    • Âm hán việt: Môn
    • Nét bút:丶丨フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ILS (戈中尸)
    • Bảng mã:U+95E8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao