路子 lùzi
volume volume

Từ hán việt: 【lộ tử】

Đọc nhanh: 路子 (lộ tử). Ý nghĩa là: đường đi, con đường. Ví dụ : - 路子广。 con đường rộng lớn.. - 走路子。 đi đường.. - 他演唱的路子宽。 Con đường ca hát của anh ấy rộng mở.

Ý Nghĩa của "路子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

路子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đường đi, con đường

途径; 门路

Ví dụ:
  • volume volume

    - 路子 lùzi 广 guǎng

    - con đường rộng lớn.

  • volume volume

    - 走 zǒu 路子 lùzi

    - đi đường.

  • volume volume

    - 他 tā 演唱 yǎnchàng 的 de 路子 lùzi 宽 kuān

    - Con đường ca hát của anh ấy rộng mở.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 路子

  • volume volume

    - 小 xiǎo 木偶 mùǒu 有鼻子有眼 yǒubíziyǒuyǎn , 能 néng 说话 shuōhuà , 会 huì 走路 zǒulù

    - Con rối gỗ có mũi và mắt, có thể nói chuyện và có thể đi lại.

  • volume volume

    - 村子 cūnzi 的 de 前后 qiánhòu 各有 gèyǒu 一条 yītiáo 公路 gōnglù

    - đầu thôn cuối thôn đều có đường cái.

  • volume volume

    - 他 tā 带领 dàilǐng 孩子 háizi 们 men 过 guò 马路 mǎlù

    - Anh ấy dẫn bọn trẻ qua đường.

  • volume volume

    - 他 tā 执着 zhízhuó 孩子 háizi 的 de 手过 shǒuguò 马路 mǎlù

    - Anh ấy nắm tay đứa trẻ qua đường.

  • volume volume

    - 姐姐 jiějie 趵开 bàokāi 了 le 挡路 dǎnglù 的 de 箱子 xiāngzi

    - Chị gái đá bay thùng cản đường.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 迷路 mílù 时 shí 感到 gǎndào 无助 wúzhù

    - Đứa trẻ cảm thấy bất lực khi bị lạc.

  • volume volume

    - 她 tā 身子 shēnzi 挺 tǐng 得 dé 直 zhí , 走路 zǒulù 很 hěn 自信 zìxìn

    - Cô ấy ưỡn thẳng người, đi rất tự tin.

  • volume volume

    - 人地生疏 réndìshēngshū , 难免 nánmiǎn 绕圈子 ràoquānzi 走 zǒu 冤枉路 yuānwanglù

    - lạ người lạ đất, khó tránh khỏi đi vòng vèo, lạc đường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 路›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Túc 足 (+6 nét)
    • Pinyin: Lù , Luò
    • Âm hán việt: Lạc , Lộ
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMHER (口一竹水口)
    • Bảng mã:U+8DEF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao