门幅拉链 mén fú lāliàn
volume volume

Từ hán việt: 【môn bức lạp liên】

Đọc nhanh: 门幅拉链 (môn bức lạp liên). Ý nghĩa là: khóa.

Ý Nghĩa của "门幅拉链" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

门幅拉链 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khóa

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 门幅拉链

  • volume volume

    - 他 tā 偷 tōu 了 le 一幅 yīfú 拉斐尔 lāfěiěr

    - Anh ta đã đánh cắp một Raphael!

  • volume volume

    - 把 bǎ 门外 ménwài 那辆 nàliàng 凯迪拉克 kǎidílākè 的 de 车 chē 钥匙 yàoshi 交 jiāo 出来 chūlái

    - Giao chìa khóa cho chiếc Cadillac to lớn đó bên ngoài.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 书包 shūbāo 拉链 lāliàn 卡住 kǎzhù 了 le

    - Cặp sách của cô ấy bị kẹt khóa kéo.

  • volume volume

    - 进 jìn 了 le 屋 wū 反手 fǎnshǒu 把门 bǎmén 拉上 lāshàng

    - vào phòng để tay sau lưng kéo cửa ra.

  • volume volume

    - 他 tā 受过 shòuguò 追赶 zhuīgǎn 普拉达 pǔlādá A 货 huò 的 de 专门 zhuānmén 训练 xùnliàn

    - Anh ta được huấn luyện để theo đuổi Prada giả.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 包 bāo 的 de 拉链 lāliàn 很 hěn 顺滑 shùnhuá

    - Khóa kéo của chiếc túi này rất mượt.

  • volume volume

    - 门口 ménkǒu 挂 guà 着 zhe 一幅 yīfú 喜幛 xǐzhàng

    - Ở cửa treo một bức trướng mừng.

  • volume volume

    - 他 tā 修理 xiūlǐ 了 le 破损 pòsǔn 的 de 拉链 lāliàn

    - Anh ấy đã sửa chữa khóa kéo bị hỏng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 幅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+9 nét)
    • Pinyin: Fú
    • Âm hán việt: Bức , Phúc
    • Nét bút:丨フ丨一丨フ一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:LBMRW (中月一口田)
    • Bảng mã:U+5E45
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 拉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Lā , Lá , Lǎ , Là
    • Âm hán việt: Lạp
    • Nét bút:一丨一丶一丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYT (手卜廿)
    • Bảng mã:U+62C9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 链›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Kim 金 (+7 nét)
    • Pinyin: Liàn
    • Âm hán việt: Liên
    • Nét bút:ノ一一一フ一フ一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:CYKQ (金卜大手)
    • Bảng mã:U+94FE
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 门›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Môn 門 (+0 nét)
    • Pinyin: Mén
    • Âm hán việt: Môn
    • Nét bút:丶丨フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ILS (戈中尸)
    • Bảng mã:U+95E8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao