长里 cháng lǐ
volume volume

Từ hán việt: 【trưởng lí】

Đọc nhanh: 长里 (trưởng lí). Ý nghĩa là: độ dài; chiều dài.

Ý Nghĩa của "长里" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

长里 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. độ dài; chiều dài

长度

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 长里

  • volume volume

    - 万里长城 wànlǐchángchéng

    - Vạn lí trường thành.

  • volume volume

    - 从小 cóngxiǎo 长 zhǎng 在 zài 城市 chéngshì 里 lǐ , 乍 zhà 到 dào 农村 nóngcūn 难免 nánmiǎn 露怯 lòuqiè

    - từ nhỏ đến lớn sống ở trong thành phố, mới chuyển đến nông thôn khó tránh khỏi rụt rè.

  • volume volume

    - 万里长空 wànlǐchángkōng

    - bầu trời bao la rộng lớn.

  • volume volume

    - 二万五千里长征 èrwànwǔqiānlǐchángzhēng

    - cuộc trường chinh hai vạn năm nghìn dặm.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 的 de 万里长城 wànlǐchángchéng 闻名遐迩 wénmíngxiáěr 举世皆知 jǔshìjiēzhī

    - Vạn Lý Trường Thành của Trung Quốc nổi tiếng và được cả thế giới biết đến.

  • volume volume

    - 万里长城 wànlǐchángchéng 就 jiù 像 xiàng 一条龙 yītiáolóng 卧 wò 在 zài 一座 yīzuò 雄伟壮观 xióngwěizhuàngguān 的 de 大山 dàshān 上面 shàngmiàn

    - Vạn Lý Trường Thành giống như một con rồng nằm trên một ngọn núi hùng vĩ

  • volume volume

    - 他 tā 从小 cóngxiǎo 生长 shēngzhǎng 在 zài 温室 wēnshì 里 lǐ

    - Anh ấy được bao bọc từ nhỏ.

  • volume volume

    - 她们 tāmen 都 dōu 长得 zhǎngde 很漂亮 hěnpiàoliàng 曾经 céngjīng 在 zài 一个 yígè 上流 shàngliú 的 de 专科学校 zhuānkēxuéxiào 里 lǐ 受过 shòuguò 教育 jiàoyù

    - Tất cả họ đều rất xinh đẹp và họ đã được học trong một trường kỹ thuật thượng lưu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 里›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lý 里 (+0 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WG (田土)
    • Bảng mã:U+91CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 长›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Trường 長 (+0 nét)
    • Pinyin: Cháng , Zhǎng , Zhàng
    • Âm hán việt: Tràng , Trướng , Trường , Trưởng
    • Nét bút:ノ一フ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LHMO (中竹一人)
    • Bảng mã:U+957F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao