长肉 zhǎng ròu
volume volume

Từ hán việt: 【trưởng nhụ】

Đọc nhanh: 长肉 (trưởng nhụ). Ý nghĩa là: Nhiều thịt; càng ngày càng nhiều thịt.

Ý Nghĩa của "长肉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

长肉 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nhiều thịt; càng ngày càng nhiều thịt

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 长肉

  • volume volume

    - 一寻约 yīxúnyuē 为 wèi 八尺 bāchǐ 长 zhǎng

    - Một tầm khoảng tám thước dài.

  • volume volume

    - 罐头 guàntou 肉类 ròulèi 适合 shìhé 长时间 zhǎngshíjiān 储存 chǔcún

    - Thịt đóng hộp phù hợp để lưu trữ lâu dài.

  • volume volume

    - 一脸 yīliǎn 横肉 héngròu

    - gương mặt hung ác

  • volume volume

    - 肉芽 ròuyá ( 伤口 shāngkǒu 愈合 yùhé 后 hòu 多长 duōzhǎng 出 chū 的 de 肉 ròu )

    - mầm thịt

  • volume volume

    - 万古长存 wàngǔchángcún

    - còn mãi muôn đời.

  • volume volume

    - 一长一短 yīchángyīduǎn

    - bên dài bên ngắn; cái ngắn cái dài

  • volume volume

    - 好久不见 hǎojiǔbujiàn 你 nǐ 的 de 身体 shēntǐ 长 zhǎng 这么 zhème 肉 ròu

    - Lâu không gặp bạn sao mà béo thế

  • volume volume

    - 一 yī 说起 shuōqǐ 羊肉 yángròu 泡馍 pàomó , 我 wǒ 相信 xiāngxìn 羊肉 yángròu 泡馍 pàomó 是 shì 很多 hěnduō 人 rén 的 de 最 zuì 爱 ài

    - Chỉ cần nói tới món vụn bánh mì chan canh thịt cừu, tôi tin chắc đó cũng là món khoái khẩu của rất nhiều người.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺼›

  • 肉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+0 nét)
    • Pinyin: Ròu , Rù
    • Âm hán việt: Nhụ , Nhục , Nậu
    • Nét bút:丨フノ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OBO (人月人)
    • Bảng mã:U+8089
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 长›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Trường 長 (+0 nét)
    • Pinyin: Cháng , Zhǎng , Zhàng
    • Âm hán việt: Tràng , Trướng , Trường , Trưởng
    • Nét bút:ノ一フ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LHMO (中竹一人)
    • Bảng mã:U+957F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao