校草 xiào cǎo
volume volume

Từ hán việt: 【hiệu thảo】

Đọc nhanh: 校草 (hiệu thảo). Ý nghĩa là: Chỉ người con trai đẹp nhất trường; bao hàm tất cả các mặt về học lực; thành tích vvv. Ví dụ : - 校花是指美女,校草是指帅哥。 Hoa khôi chỉ những cô gái đẹp, Nam khôi chỉ những anh chàng đẹp trai.

Ý Nghĩa của "校草" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

校草 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Chỉ người con trai đẹp nhất trường; bao hàm tất cả các mặt về học lực; thành tích vvv

校草:校草

Ví dụ:
  • volume volume

    - 校花 xiàohuā 是 shì 指 zhǐ 美女 měinǚ , 校草 xiàocǎo 是 shì 指 zhǐ 帅哥 shuàigē

    - Hoa khôi chỉ những cô gái đẹp, Nam khôi chỉ những anh chàng đẹp trai.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 校草

  • volume volume

    - 上校 shàngxiào 好不容易 hǎobùróngyì 才 cái 忍住 rěnzhù 了 le 笑 xiào

    - Khi đi học thật khó mới có thể nhịn được cười

  • volume volume

    - 校花 xiàohuā 是 shì 指 zhǐ 美女 měinǚ , 校草 xiàocǎo 是 shì 指 zhǐ 帅哥 shuàigē

    - Hoa khôi chỉ những cô gái đẹp, Nam khôi chỉ những anh chàng đẹp trai.

  • volume volume

    - 上校 shàngxiào 命令 mìnglìng 士兵 shìbīng 们 men 在 zài 甲板 jiǎbǎn 上 shàng 集合 jíhé

    - Đại tá ra lệnh đoàn binh lính tụ tập trên sàn thượng.

  • volume volume

    - 鼠尾草 shǔwěicǎo 还 hái 没有 méiyǒu 熄灭 xīmiè

    - Hiền nhân vẫn cháy.

  • volume volume

    - 下周 xiàzhōu 学校 xuéxiào 复课 fùkè

    - Tuần sau sẽ có buổi học trở lại tại trường.

  • volume volume

    - 不仅 bùjǐn 我 wǒ , 小张 xiǎozhāng 也 yě 没 méi 去 qù 学校 xuéxiào

    - Không chỉ tôi, Tiểu Trương cũng không đến trường.

  • volume volume

    - 一直 yìzhí 往南 wǎngnán 走 zǒu 就 jiù 到 dào 学校 xuéxiào 了 le

    - Đi thẳng về phía nam và bạn sẽ đến trường.

  • volume volume

    - 下雨天 xiàyǔtiān , 爸爸 bàba 淋着 línzhe 雨 yǔ 来到 láidào 学校 xuéxiào 接 jiē 我 wǒ

    - Vào một ngày mưa, bố tôi dầm mưa đến trường đón tôi .

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 校›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiǎo , Jiào , Xiáo , Xiào
    • Âm hán việt: Giáo , Hiệu , Hào
    • Nét bút:一丨ノ丶丶一ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DYCK (木卜金大)
    • Bảng mã:U+6821
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 草›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Cǎo , Cào , Zào
    • Âm hán việt: Thảo , Tạo
    • Nét bút:一丨丨丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TAJ (廿日十)
    • Bảng mã:U+8349
    • Tần suất sử dụng:Rất cao