长子 zhǎngzǐ
volume volume

Từ hán việt: 【trưởng tử】

Đọc nhanh: 长子 (trưởng tử). Ý nghĩa là: con trưởng; con cả; con đầu; con đầu lòng, Trưởng Tử (tên đất, ở tỉnh Sơn Tây, Trung Quốc). Ví dụ : - 嫡长子(妻子所生的长子)。 con trai trưởng; con trưởng vợ cả. - 长门长子。 con trưởng trong gia đình.

Ý Nghĩa của "长子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 5-6

长子 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. con trưởng; con cả; con đầu; con đầu lòng

排行最大的儿子

Ví dụ:
  • volume volume

    - 嫡长子 dízhǎngzǐ ( 妻子 qīzǐ 所生 suǒshēng 的 de 长子 zhǎngzǐ )

    - con trai trưởng; con trưởng vợ cả

  • volume volume

    - 长门 chángmén 长子 zhǎngzǐ

    - con trưởng trong gia đình.

✪ 2. Trưởng Tử (tên đất, ở tỉnh Sơn Tây, Trung Quốc)

地名,在山西

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 长子

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 绳子 shéngzi 拉长 lācháng

    - Anh ta kéo dây thừng dài ra.

  • volume volume

    - 他 tā 让 ràng 连长 liánzhǎng 狠狠 hěnhěn 地 dì 刮 guā 了 le 顿 dùn 鼻子 bízi

    - nó bị đội trưởng mắng cho một trận.

  • volume volume

    - 一晃 yīhuǎng 就是 jiùshì 五年 wǔnián , 孩子 háizi 都 dōu 长 zhǎng 这么 zhème 大 dà 了 le

    - nhoáng một cái đã năm năm rồi, con cái đều đã lớn cả rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 图家 tújiā 的 de 长子 zhǎngzǐ

    - Anh ấy là con trưởng của nhà họ Đồ.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 孩子 háizi 的 de 家长 jiāzhǎng

    - Anh ấy là phụ huynh của đứa trẻ.

  • volume volume

    - 他 tā 留 liú 着 zhe 很长 hěnzhǎng 的 de 胡子 húzi

    - Anh ấy để râu rất dài.

  • volume volume

    - 为了 wèile 防止 fángzhǐ 电子设备 diànzǐshèbèi 过热 guòrè , 不要 búyào 长时间 zhǎngshíjiān 使用 shǐyòng 它们 tāmen

    - Để tránh thiết bị điện tử quá nóng, không nên sử dụng chúng trong thời gian dài.

  • volume volume

    - 不妨 bùfáng 说来听听 shuōláitīngtīng 让 ràng 我 wǒ 这 zhè 一 yī 小女子 xiǎonǚzǐ 长长 chángcháng 见识 jiànshí

    - Không bằng nói mọi người nghe, để tôi nhận ra .

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 长›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Trường 長 (+0 nét)
    • Pinyin: Cháng , Zhǎng , Zhàng
    • Âm hán việt: Tràng , Trướng , Trường , Trưởng
    • Nét bút:ノ一フ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LHMO (中竹一人)
    • Bảng mã:U+957F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ trái nghĩa