镶嵌 xiāngqiàn
volume volume

Từ hán việt: 【tương khảm】

Đọc nhanh: 镶嵌 (tương khảm). Ý nghĩa là: khảm nạm; nạm; khảm; cẩn. Ví dụ : - 这是一幅由草地,河流,树木组成的五光十色的镶嵌画。 Đây là một bức tranh ghép bằng cỏ, dòng sông và cây cối tạo nên một mảng sắc màu rực rỡ.

Ý Nghĩa của "镶嵌" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9

镶嵌 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khảm nạm; nạm; khảm; cẩn

把一物体嵌入另一物体内

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这是 zhèshì 一幅 yīfú 由 yóu 草地 cǎodì , 河流 héliú , 树木 shùmù 组成 zǔchéng 的 de 五光十色 wǔguāngshísè 的 de 镶嵌画 xiāngqiànhuà

    - Đây là một bức tranh ghép bằng cỏ, dòng sông và cây cối tạo nên một mảng sắc màu rực rỡ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 镶嵌

  • volume volume

    - 嵌 qiàn 在 zài 台湾 táiwān 颇 pǒ 有名 yǒumíng

    - Khảm ở Đài Loan khá nổi tiếng.

  • volume volume

    - 花坛 huātán 嵌满 qiànmǎn 白色 báisè 石子 shízǐ

    - Bồn hoa được khảm đầy sỏi trắng.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 镶着 xiāngzhe 一颗 yīkē 蓝宝石 lánbǎoshí

    - Cái này được khảm một viên đá lục bảo.

  • volume volume

    - 她 tā 请 qǐng 人 rén 把 bǎ 蓝宝石 lánbǎoshí 镶嵌 xiāngqiàn 到 dào 一枚 yīméi 金戒指 jīnjièzhi 上 shàng

    - Cô ấy nhờ thợ khảm một viên sapphire lên chiếc nhẫn vàng.

  • volume volume

    - 金银线 jīnyínxiàn 镶边 xiāngbiān 衣物 yīwù 的 de 装饰 zhuāngshì 必 bì 镶边 xiāngbiān , 如 rú 流通 liútōng 带 dài 、 饰带 shìdài 或 huò 金属 jīnshǔ 珠子 zhūzi

    - Trang trí trên quần áo dùng dây vàng bạc phải được trang trí bằng viền, như dải trang trí, dải trang trí hoặc hạt kim loại.

  • volume volume

    - 这 zhè 只 zhǐ 镶 xiāng 钻 zuān 的 de 名牌 míngpái 手表 shǒubiǎo 价格 jiàgé 肯定 kěndìng 不菲 bùfěi 啊 a !

    - Chiếc đồng hồ hàng hiệu đính kim cương này chắc chắn rất đắt tiền!

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 一幅 yīfú 由 yóu 草地 cǎodì , 河流 héliú , 树木 shùmù 组成 zǔchéng 的 de 五光十色 wǔguāngshísè 的 de 镶嵌画 xiāngqiànhuà

    - Đây là một bức tranh ghép bằng cỏ, dòng sông và cây cối tạo nên một mảng sắc màu rực rỡ.

  • - 她 tā 的 de 婚戒 hūnjiè 非常 fēicháng 精致 jīngzhì , 镶嵌 xiāngqiàn 着 zhe 一颗 yīkē 大 dà 钻石 zuànshí

    - Chiếc nhẫn cưới của cô ấy rất tinh xảo, đính một viên kim cương lớn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 嵌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+9 nét)
    • Pinyin: Kǎn , Qiān , Qiàn , Qīn
    • Âm hán việt: Khâm , Khảm
    • Nét bút:丨フ丨一丨丨一一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:UTMO (山廿一人)
    • Bảng mã:U+5D4C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 镶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:22 nét
    • Bộ:Kim 金 (+17 nét)
    • Pinyin: Ráng , Xiāng
    • Âm hán việt: Tương
    • Nét bút:ノ一一一フ丶一丨フ一丨フ一一一丨丨一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCYRV (重金卜口女)
    • Bảng mã:U+9576
    • Tần suất sử dụng:Trung bình