镊 niè
volume volume

Từ hán việt: 【nhiếp】

Đọc nhanh: 镊 (nhiếp). Ý nghĩa là: cái nhíp; cái kẹp, kẹp; cặp. Ví dụ : - 把瓶子里的酒精棉球镊出来。 kẹp để lôi nút bông sát trùng ra khỏi lọ cồn.

Ý Nghĩa của "镊" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. cái nhíp; cái kẹp

镊子

✪ 2. kẹp; cặp

(用镊子) 夹

Ví dụ:
  • volume volume

    - 把 bǎ 瓶子 píngzi 里 lǐ 的 de 酒精 jiǔjīng 棉球 miánqiú 镊 niè 出来 chūlái

    - kẹp để lôi nút bông sát trùng ra khỏi lọ cồn.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 镊

  • volume volume

    - 用 yòng 镊子 nièzi 拔 bá 刺儿 cìér

    - Dùng nhíp để loại bỏ cái gai.

  • volume volume

    - 我用 wǒyòng 镊子 nièzi 拔掉 bádiào 了 le 脚 jiǎo 上 shàng 的 de 刺 cì

    - Tôi dùng nhíp để nhổ những chiếc gai ra khỏi chân.

  • volume volume

    - 小孙女 xiǎosūnnǚ 用 yòng 镊子 nièzi 拔掉 bádiào 了 le 奶奶 nǎinai 的 de 白头发 báitóufà

    - Cô cháu gái nhỏ dùng nhíp nhổ tóc trắng cho bà ngoại.

  • volume volume

    - 把 bǎ 瓶子 píngzi 里 lǐ 的 de 酒精 jiǔjīng 棉球 miánqiú 镊 niè 出来 chūlái

    - kẹp để lôi nút bông sát trùng ra khỏi lọ cồn.

  • volume volume

    - 把 bǎ 瓶子 píngzi 的 de 酒精 jiǔjīng 棉球 miánqiú 用 yòng 镊子 nièzi 夹 jiā 出来 chūlái

    - Dùng nhíp để lấy bông gòn chứa cồn ra khỏi chai.

  • Xem thêm 0 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 镊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Kim 金 (+10 nét)
    • Pinyin: Niè
    • Âm hán việt: Nhiếp
    • Nét bút:ノ一一一フ一丨丨一一一フ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCSJE (重金尸十水)
    • Bảng mã:U+954A
    • Tần suất sử dụng:Thấp