镇痉剂 zhèn jìng jì
volume volume

Từ hán việt: 【trấn kinh tễ】

Đọc nhanh: 镇痉剂 (trấn kinh tễ). Ý nghĩa là: chống co thắt (dược lý học).

Ý Nghĩa của "镇痉剂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

镇痉剂 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chống co thắt (dược lý học)

antispasmodic (pharmacology)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 镇痉剂

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 镇上 zhènshàng 顿 dùn 了 le 几天 jǐtiān

    - Anh ấy nghỉ lại vài ngày ở thị trấn.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 说话 shuōhuà , 就 jiù 把 bǎ 大家 dàjiā 给 gěi 镇住 zhènzhù 了 le

    - anh ấy vừa nói chuyện, mọi người lập tức yên lặng.

  • volume volume

    - 温和 wēnhé 的 de 镇定剂 zhèndìngjì

    - Đó là một loại thuốc an thần nhẹ.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 姑娘 gūniang 领出 lǐngchū 了 le 屋子 wūzi , 来到 láidào 镇外 zhènwài 的 de 悬崖峭壁 xuányáqiàobì 上 shàng

    - Anh dẫn cô gái ra khỏi nhà đến vách đá bên ngoài thị trấn

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 来自 láizì 于 yú 我 wǒ 祖父 zǔfù 的 de 城镇 chéngzhèn 的 de 守护 shǒuhù 圣徒 shèngtú

    - Ông ấy là vị thánh bảo trợ từ thị trấn của ông bà tôi

  • volume volume

    - 那 nà 是 shì 一种 yīzhǒng 马 mǎ 类 lèi 镇定剂 zhèndìngjì

    - Đó là một loại thuốc an thần được sử dụng để trấn an ngựa.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 镇静 zhènjìng 地面 dìmiàn 对 duì 挑战 tiǎozhàn

    - Anh ấy luôn bình tĩnh đối mặt với thách thức.

  • volume volume

    - 受害人 shòuhàirén 体内 tǐnèi 有 yǒu 少量 shǎoliàng 的 de 镇定剂 zhèndìngjì 和 hé 克 kè 他命 tāmìng

    - Nạn nhân của chúng tôi có nồng độ ketamine trong thuốc an thần thấp trong hệ thống của cô ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 剂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Tề , Tễ , Tệ
    • Nét bút:丶一ノ丶ノ丨丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YLLN (卜中中弓)
    • Bảng mã:U+5242
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 痉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+5 nét)
    • Pinyin: Jìng
    • Âm hán việt: Kinh
    • Nét bút:丶一ノ丶一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KNOM (大弓人一)
    • Bảng mã:U+75C9
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 镇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Kim 金 (+10 nét)
    • Pinyin: Zhèn
    • Âm hán việt: Trấn
    • Nét bút:ノ一一一フ一丨丨フ一一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OVJBC (人女十月金)
    • Bảng mã:U+9547
    • Tần suất sử dụng:Rất cao