锯齿形 jùchǐ xíng
volume volume

Từ hán việt: 【cư xỉ hình】

Đọc nhanh: 锯齿形 (cư xỉ hình). Ý nghĩa là: hình răng cưa, ngoằn ngoèo.

Ý Nghĩa của "锯齿形" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

锯齿形 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. hình răng cưa

sawtooth shape

✪ 2. ngoằn ngoèo

zigzag

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 锯齿形

  • volume volume

    - 不拘形迹 bùjūxíngjī

    - không câu nệ lễ phép

  • volume volume

    - 锯齿 jùchǐ 儿 ér 很 hěn 锋利 fēnglì

    - Răng cưa rất sắc.

  • volume volume

    - 锯齿 jùchǐ 儿 ér

    - răng cưa.

  • volume volume

    - 看 kàn 皮肤 pífū 韧带 rèndài 和 hé 软骨 ruǎngǔ 上 shàng 参差不齐 cēncībùqí 的 de 锯齿 jùchǐ 和 hé 卷边 juǎnbiān

    - Hãy xem các dây chằng da và sụn có bị lởm chởm như thế nào không?

  • volume volume

    - 三角形 sānjiǎoxíng 很 hěn 独特 dútè

    - Hình tam giác rất đặc biệt.

  • volume volume

    - 不同 bùtóng 材料 cáiliào 复合 fùhé 形成 xíngchéng 新 xīn 合金 héjīn

    - Các vật liệu khác nhau hợp lại tạo thành hợp kim mới.

  • volume volume

    - 不同 bùtóng 的 de 想法 xiǎngfǎ 形成 xíngchéng 了 le 一个 yígè 计划 jìhuà

    - Những ý tưởng khác nhau tạo thành một kế hoạch.

  • volume volume

    - 不良习惯 bùliángxíguàn 形成 xíngchéng 了 le 健康 jiànkāng 问题 wèntí

    - Thói quen xấu đã gây ra vấn đề sức khỏe.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 形›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sam 彡 (+4 nét)
    • Pinyin: Xíng
    • Âm hán việt: Hình
    • Nét bút:一一ノ丨ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MTHHH (一廿竹竹竹)
    • Bảng mã:U+5F62
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 锯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Kim 金 (+8 nét)
    • Pinyin: Jū , Jù
    • Âm hán việt: Cư , Cứ
    • Nét bút:ノ一一一フフ一ノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCSJR (重金尸十口)
    • Bảng mã:U+952F
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 齿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xỉ 齒 (+0 nét)
    • Pinyin: Chǐ
    • Âm hán việt: Xỉ
    • Nét bút:丨一丨一ノ丶フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YMUO (卜一山人)
    • Bảng mã:U+9F7F
    • Tần suất sử dụng:Cao